Enalapril

Enalapril – Bidinatec

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Enalapril Phân loại: Thuốc nhóm ức chế enzym chuyển angiotensin.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA02. Biệt dược gốc: Renitec Biệt dược: Bidinatec Hãng sản xuất : Công ty cổ […]

Enalapril – Bidinatec Đọc thêm »

Enalapril – Benalapril

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Enalapril Phân loại: Thuốc nhóm ức chế enzym chuyển angiotensin.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA02. Biệt dược gốc: Renitec Biệt dược: Benalapril Hãng sản xuất : Berlin Chemie AG

Enalapril – Benalapril Đọc thêm »

Enalapril – Anelipra

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Enalapril Phân loại: Thuốc nhóm ức chế enzym chuyển angiotensin.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA02. Biệt dược gốc: Renitec Biệt dược: Anelipra Hãng sản xuất : Công ty cổ

Enalapril – Anelipra Đọc thêm »

Enalapril – Aginaril

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Enalapril Phân loại: Thuốc nhóm ức chế enzym chuyển angiotensin.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA02. Biệt dược gốc: Renitec Biệt dược: Aginaril Hãng sản xuất : Công ty cổ

Enalapril – Aginaril Đọc thêm »

Enalapril – Renitec

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Enalapril Phân loại: Thuốc nhóm ức chế enzym chuyển angiotensin.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA02. Brand name: RENITEC. Hàng sản xuất : Merck Sharp & Dohme 2. Dạng bào

Enalapril – Renitec Đọc thêm »

Enalapril + Hydrochlorothiazide

Thông tin chung của thuốc kết hợp Enalapril + Hydrochlorothiazide Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc kết hợp Enalapril + Hydrochlorothiazide (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất :

Enalapril + Hydrochlorothiazide Đọc thêm »

Enalapril

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Enalapril Phân loại: Thuốc nhóm ức chế enzym chuyển angiotensin.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09AA02. Brand name: Renitec  Generic : Renapril ,Benalapril ,BQL  ,Enafran ,Aginaril,Enaril ,Enaboston ,Enalapril VPC ,Gygaril

Enalapril Đọc thêm »