Dược chất

Aminocaproic acid – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Axit aminocaproic (Aminocaproic acid chemical)

Acid Aminocaproic hay Axit aminocaproic là một dẫn xuất tương tự của axit amin lysine, có tác dụng ức chế tiêu cục máu đông. Axit aminocaproic được dùng theo đường uống hoặc truyền tĩnh mạch để điều trị và dự phòng chảy máu nặng ở người bị bệnh ưa chảy máu, điều trị chảy máu kết hợp với tiêu fibrin quá mức…

Aminocaproic acid – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Amantadine – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Amantadine (Amantadine chemical)

Amantadine là thuốc thuộc nhóm thuốc gọi là adamantanes, được sử dụng để điều trị các triệu chứng của bệnh Parkinson (một rối loạn của hệ thần kinh gây khó khăn khi vận động, kiểm soát cơ và giữ thăng bằng). Nó cũng được sử dụng để ngăn ngừa và điều trị vi-rút cúm A bằng cách ngăn chặn sự lây lan của vi-rút trong cơ thể.

Amantadine – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Aluminium hydroxide (Nhôm hydroxid) – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất của Nhôm hydroxid (Aluminium hydroxide chemical)

Aluminium hydroxide hay Nhôm hydroxide, có công thức hóa học là Al(OH)3, là 1 thuốc kháng acid, chất này có khả năng tác dụng với acid HCl dư trong dạ dày để giảm độ acid. Từ đó giúp làm dịu các triệu chứng do tăng acid dạ dày (chứng ợ nóng, ợ chua, đầy bụng khó tiêu do tăng acid), phòng và điều trị loét và chảy máu dạ dày tá tràng…

Aluminium hydroxide (Nhôm hydroxid) – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Alteplase – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của Alteplase (Alteplase chemical)

Alteplase là thuốc làm tiêu huyết khối, hay còn gọi là thuốc “làm tan cục máu đông”. Alteplase được sử dụng để điều trị đột quỵ do cục máu đông hoặc tắc nghẽn khác trong mạch máu. Alteplase cũng được sử dụng để ngăn ngừa tử vong do đau tim (nhồi máu cơ tim cấp tính) và điều trị thuyên tắc phổi. Nhờ cơ chế là tiêu huyết khối nên ngoài những chỉ định thường dùng nêu trên, thuốc cũng có thể được dùng trong một số trường hợp khác không được liệt kê trong chỉ định.

Alteplase – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Alprazolam – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học của dược chất Alprazolam (Alprazolam chemical)

Alprazolam là một loại thuốc thuộc nhóm benzodiazepine được sử dụng để điều trị rối loạn lo âu, rối loạn hoảng sợ và lo âu do trầm cảm. Các nhà nghiên cứu cho rằng thuốc hoạt động bằng cách tăng cường hoạt động của một số chất dẫn truyền thần kinh trong não. Hiện ở Mỹ và một số nước Châu Âu Alprazolam được lưu hành dưới thương hiệu Xanax.

Alprazolam – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Adenosine triphosphate (ATP) – (Hoạt chất)

Cấu trúc hóa học Adenosine triphosphate A.T.P (Adenosine triphosphate chemical)

Adenosine triphosphate (ATP) là thuốc chống loạn nhịp tim dùng để điều trị rối loạn nhịp tim, đây là phân tử mang năng lượng, có chức năng vận chuyển năng lượng đến các nơi cần thiết để tế bào sử dụng, ATP ngoại bào cũng có chức năng như một chất dẫn truyền thần kinh. Sử dụng ATP bằng đường uống còn giúp ngăn ngừa sự suy giảm ATP và chất chuyển hóa của nó.

Adenosine triphosphate (ATP) – (Hoạt chất) Đọc thêm »

Acrivastine – (Hoạt chất)

Cấu tạo hóa học của Acrivastin (Acrivastine chemical)

Acrivastine hay còn gọi là Acrivastin là một loại thuốc chống dị ứng thế hệ thứ 2, thuộc nhóm thuốc kháng histamine theo phân loại dược lý, được sử dụng để làm giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa như hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa, chảy nước mắt và nghẹt mũi.

Acrivastine – (Hoạt chất) Đọc thêm »