Diphenhydramine

Diphenhydramine + Glycyrhizinate + Isopropylmethylphenol + Lidocaine + Tocopherol

Thông tin chung của thuốc kết hợp Diphenhydramine + Glycyrhizinate + Isopropylmethylphenol + Lidocaine + Tocopherol Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc kết hợp Diphenhydramine + Glycyrhizinate + Isopropylmethylphenol + Lidocaine + Tocopherol (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, […]

Diphenhydramine + Glycyrhizinate + Isopropylmethylphenol + Lidocaine + Tocopherol Đọc thêm »

Diphenhydramine + Glycyrhizinate + Isopropylmethylphenol + Lidocaine + Tocopherol – Remos Anti-itch

Remos Anti-itch

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Remos Anti-itch Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Remos Anti-itch (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diphenhydramine + Glycyrhizinate

Diphenhydramine + Glycyrhizinate + Isopropylmethylphenol + Lidocaine + Tocopherol – Remos Anti-itch Đọc thêm »

Ammonium chloride + Diphenhydramine – Axcel Diphenhydramine Paediatric Syrup

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Axcel Diphenhydramine Paediatric Syrup Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Axcel Diphenhydramine Paediatric Syrup (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất

Ammonium chloride + Diphenhydramine – Axcel Diphenhydramine Paediatric Syrup Đọc thêm »

Ammonium chloride + Diphenhydramine – Benaxepa Expectorant

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Benaxepa Expectorant Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Benaxepa Expectorant (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ammonium chloride +

Ammonium chloride + Diphenhydramine – Benaxepa Expectorant Đọc thêm »

Diphenhydramine – Tusstadt

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diphenhydramine Phân loại: Thuốc kháng histamin; chất đối kháng thụ thể histamin H1.. Nhóm pháp lý: đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine); đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã

Diphenhydramine – Tusstadt Đọc thêm »

Diphenhydramine – Vomitamine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diphenhydramine Phân loại: Thuốc kháng histamin; chất đối kháng thụ thể histamin H1.. Nhóm pháp lý: đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine); đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã

Diphenhydramine – Vomitamine Đọc thêm »

Diphenhydramine – Noaztine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diphenhydramine Phân loại: Thuốc kháng histamin; chất đối kháng thụ thể histamin H1.. Nhóm pháp lý: đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine); đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã

Diphenhydramine – Noaztine Đọc thêm »

Diphenhydramine – Neo-Allerfar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diphenhydramine Phân loại: Thuốc kháng histamin; chất đối kháng thụ thể histamin H1.. Nhóm pháp lý: đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine); đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã

Diphenhydramine – Neo-Allerfar Đọc thêm »