Citicoline

Citicoline – Chung-na

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Chung-na Hãng sản xuất : Korea Arlico Pharm. […]

Citicoline – Chung-na Đọc thêm »

Citicoline – Coneulin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Coneulin Hãng sản xuất : Công ty TNHH

Citicoline – Coneulin Đọc thêm »

Citicoline – Coliphos

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Coliphos Hãng sản xuất : Pulse Pharmaceuticals Pvt.

Citicoline – Coliphos Đọc thêm »

Citicoline – Citysaam

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Citysaam Hãng sản xuất : M/S Samrudh Pharmaceuticals

Citicoline – Citysaam Đọc thêm »

Citicoline – Citimedlac

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Citimedlac Hãng sản xuất : Công ty TNHH

Citicoline – Citimedlac Đọc thêm »

Citicoline – Citicolin Kabi

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Citicolin Kabi Hãng sản xuất : Công ty

Citicoline – Citicolin Kabi Đọc thêm »

Citicoline – Citicolin Danapha

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Citicolin Hãng sản xuất : Công ty cổ

Citicoline – Citicolin Danapha Đọc thêm »

Citicoline – Cirkid/Stacorin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cirkid , Stacorin Hãng sản xuất : Myung-In

Citicoline – Cirkid/Stacorin Đọc thêm »

Citicoline – Cijoint/Actibon/Nurocol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cijoint, Actibon, Nurocol Hãng sản xuất : Micro

Citicoline – Cijoint/Actibon/Nurocol Đọc thêm »

Citicoline – Cerecozin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citicoline (Citicholine) Phân loại: Thuốc kích thích thần kinh trung ương. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06BX06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cerecozin Hãng sản xuất : Công ty cổ

Citicoline – Cerecozin Đọc thêm »