Citalopram

Citalopram – Wazer

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citalopram Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Wazer Hãng sản xuất : Công […]

Citalopram – Wazer Đọc thêm »

Citalopram – Seroxshine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citalopram Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Seroxshine Hãng sản xuất : Công

Citalopram – Seroxshine Đọc thêm »

Citalopram – PMS-Citalopram

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citalopram Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: PMS-Citalopram Hãng sản xuất : Pharmascience

Citalopram – PMS-Citalopram Đọc thêm »

Citalopram – Pramital

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citalopram Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Pramital Hãng sản xuất : Anfarm

Citalopram – Pramital Đọc thêm »

Citalopram – Citalopram Stella

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citalopram Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Citalopram Stella Hãng sản xuất :

Citalopram – Citalopram Stella Đọc thêm »

Citalopram – Citalopram Stada

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citalopram Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Citalopram Stada Hãng sản xuất :

Citalopram – Citalopram Stada Đọc thêm »

Citalopram – Citalopram Danapha

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citalopram Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Citalopram Hãng sản xuất : Công

Citalopram – Citalopram Danapha Đọc thêm »

Citalopram – Citalopram Bluefish

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citalopram Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Citalopram Bluefish Hãng sản xuất :

Citalopram – Citalopram Bluefish Đọc thêm »

Citalopram – Cinasav

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citalopram Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cinasav Hãng sản xuất : Công

Citalopram – Cinasav Đọc thêm »

Citalopram – Bagocit

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Citalopram Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs) Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N06AB04. Biệt dược gốc: Biệt dược: Bagocit Hãng sản xuất : Laboratorios

Citalopram – Bagocit Đọc thêm »