Ceftazidime

Ceftazidime – Hwazim/Hudizim/Domrid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftazidime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD02. Biệt dược gốc: FORTUM Biệt dược: Hwazim Inj, Hudizim Inj, Domrid Inj Hãng […]

Ceftazidime – Hwazim/Hudizim/Domrid Đọc thêm »

Ceftazidime – Greadim

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftazidime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD02. Biệt dược gốc: FORTUM Biệt dược: Ceftazidim , Ceftazidime, GreaDim, SpreaDim, Viducefdin Hãng

Ceftazidime – Greadim Đọc thêm »

Ceftazidime – Goldcefta

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftazidime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD02. Biệt dược gốc: FORTUM Biệt dược: Goldcefta Hãng sản xuất : Facta Farmaceutici

Ceftazidime – Goldcefta Đọc thêm »

Ceftazidime – Erovan/Cefjidim

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftazidime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD02. Biệt dược gốc: FORTUM Biệt dược: Cefjidim , Erovan Hãng sản xuất :

Ceftazidime – Erovan/Cefjidim Đọc thêm »

Ceftazidime – Cezorox/Virtum

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftazidime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD02. Biệt dược gốc: FORTUM Biệt dược: Cezorox , Virtum Hãng sản xuất :

Ceftazidime – Cezorox/Virtum Đọc thêm »

Ceftazidime – Ceftazidime MKP

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftazidime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD02. Biệt dược gốc: FORTUM Biệt dược: Ceftazidime MKP Hãng sản xuất : Công

Ceftazidime – Ceftazidime MKP Đọc thêm »

Ceftazidime – Ceftazidime Kabi

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftazidime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD02. Biệt dược gốc: FORTUM Biệt dược: Ceftazidime Kabi Hãng sản xuất : Labesfal-Laboratorios

Ceftazidime – Ceftazidime Kabi Đọc thêm »

Ceftazidime – Cefin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftazidime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD02. Biệt dược gốc: FORTUM Biệt dược: Cefin Hãng sản xuất : Remedina S.A.

Ceftazidime – Cefin Đọc thêm »

Ceftazidime – Biocetum

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Biocetum Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Biocetum (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftazidime Phân loại: Thuốc Kháng

Ceftazidime – Biocetum Đọc thêm »

Ceftazidime – Bicefzidim

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftazidime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD02. Biệt dược gốc: FORTUM Biệt dược: Bicefzidim Hãng sản xuất : Công ty

Ceftazidime – Bicefzidim Đọc thêm »