Cefpodoxime

Cefpodoxime – Rolxexim

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Rolxexim, Rolxexim Capsule Hãng sản xuất : […]

Cefpodoxime – Rolxexim Đọc thêm »

Cefpodoxime – Praycide/Propido

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Praycide , Propido Hãng sản xuất :

Cefpodoxime – Praycide/Propido Đọc thêm »

Cefpodoxime – Cepmaxlox/Glofap/Podus/Megatif

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Cefpodoxim , Cepmaxlox , Glofap, Podus, Megatif

Cefpodoxime – Cepmaxlox/Glofap/Podus/Megatif Đọc thêm »

Cefpodoxime – Orgynax/Orientfe

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Orgynax ,Orientfe Hãng sản xuất : Công

Cefpodoxime – Orgynax/Orientfe Đọc thêm »

Cefpodoxime – Nadixime/Zifxime

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Nadixime DT, Zifxime-DT Hãng sản xuất :

Cefpodoxime – Nadixime/Zifxime Đọc thêm »

Cefpodoxime – Mibedotil/Fixnat

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Mibedotil, Fixnat Hãng sản xuất : Công

Cefpodoxime – Mibedotil/Fixnat Đọc thêm »

Cefpodoxime – Medxil/Cefpodoxim Glomed/Ceodox

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Cefpodoxim , Cefpodoxim Glomed, Ceodox , Medxil

Cefpodoxime – Medxil/Cefpodoxim Glomed/Ceodox Đọc thêm »

Cefpodoxime – Mebicefpo/Gadoxime

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Gadoxime , Mebicefpo Hãng sản xuất :

Cefpodoxime – Mebicefpo/Gadoxime Đọc thêm »

Cefpodoxime – Selbako/Kefodoc/Kefodox

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Selbako , Kefodoc, Kefodox Hãng sản xuất

Cefpodoxime – Selbako/Kefodoc/Kefodox Đọc thêm »

Cefpodoxime – Kefodime

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefpodoxime Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD13. Biệt dược gốc: ORELOX Biệt dược: Kefodime Hãng sản xuất : Medley Pharmaceuticals

Cefpodoxime – Kefodime Đọc thêm »