Berberine

Berberine – Donaberin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Berberine chloride Phân loại: Thuốc trị tiêu chảy. Thuốc trị nhiễm khuẩn tiêu hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A07E. Biệt dược gốc: Biệt dược: DONABERIN Hãng sản xuất : Công ty […]

Berberine – Donaberin Đọc thêm »

Berberine – Cossinmin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Berberine chloride Phân loại: Thuốc trị tiêu chảy. Thuốc trị nhiễm khuẩn tiêu hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A07E. Biệt dược gốc: Biệt dược: COSSINMIN Hãng sản xuất : Công ty

Berberine – Cossinmin Đọc thêm »

Berberine – Bhber

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Berberine chloride Phân loại: Thuốc trị tiêu chảy. Thuốc trị nhiễm khuẩn tiêu hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A07E. Biệt dược gốc: Biệt dược: BHBER Hãng sản xuất : Công ty

Berberine – Bhber Đọc thêm »

Berberine – Berberine Mekophar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Berberine chloride Phân loại: Thuốc trị tiêu chảy. Thuốc trị nhiễm khuẩn tiêu hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A07E. Biệt dược gốc: Biệt dược: BERBERINE Hãng sản xuất : Mekophar (Việt

Berberine – Berberine Mekophar Đọc thêm »

Berberine – Berberin DCL

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Berberine chloride Phân loại: Thuốc trị tiêu chảy. Thuốc trị nhiễm khuẩn tiêu hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A07E. Biệt dược gốc: Biệt dược: BERBERIN 10 Hãng sản xuất : Công

Berberine – Berberin DCL Đọc thêm »

Berberine – Berberal

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Berberine chloride Phân loại: Thuốc trị tiêu chảy. Thuốc trị nhiễm khuẩn tiêu hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A07E. Biệt dược gốc: Biệt dược: BERBERAL, BERBERAL F Hãng sản xuất :

Berberine – Berberal Đọc thêm »

Berberine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Berberine chloride Phân loại: Thuốc trị tiêu chảy. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A07E. Brand name: Generic : Berberine, Becberin bao đường lọ 100v,Becberin dập lọ 100v,BERBERAL 10 mg,BERBERAL F 50mg,Berberine,Berberin

Berberine Đọc thêm »