Hexamidine

1. Tên hoạt chất và biệt dược:

Hoạt chất : Hexamidine 

Phân loại: Thuốc kháng khuẩn tác động trên mắt.

Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine)

Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R02AA18.

Brand name: Desomedine.

Generic : Hexamidine

2. Dạng bào chế – Hàm lượng:

Dạng thuốc và hàm lượng

Dung dịch nhỏ mắt 0,1% (10 mg/10 ml)

Thuốc tham khảo:

DESOMEDINE 0,1%
Mỗi ml dung dịch có chứa:
Hexamidine …………………………. 1 mg
Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1)

3. Video by Pharmog:

[VIDEO DƯỢC LÝ]

————————————————

► Kịch Bản: PharmogTeam

► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog

► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/

► Group : Hội những người mê dược lý

► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/

► Website: pharmog.com

4. Ứng dụng lâm sàng:

4.1. Chỉ định:

Nhiễm trùng mắt & phần phụ mắt: viêm kết mạc, viêm kết giác mạc, viêm mí mắt, viêm tuyến lệ.

4.2. Liều dùng – Cách dùng:

Cách dùng : Dùng nhỏ mắt.

Liều dùng:

Nhỏ 2 giọt/lần vào mắt bệnh x 4-6 lần/ngày. Không dùng quá 10 ngày mà không có chỉ định bác sĩ.

4.3. Chống chỉ định:

Thuốc chống chỉ định trong trường hợp bệnh nhân bị dị ứng hoặc tăng mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

4.4 Thận trọng:

Phụ nữ có thai & cho con bú.

Thận trọng khi dùng thuốc cho trẻ em hoặc người cao tuổi.

Không được dùng thuốc bằng đường uống;

Không nên dùng kính áp tròng khi bị nhiễm trùng mắt và chỉ nên dùng lại kính áp tròng sau khi kết thúc điều trị;

Một khi đã mở nắp chai để sử dụng, khả năng nhiễm vi khuẩn là có thể xảy ra.

Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.

Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.

4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Xếp hạng cảnh báo

AU TGA pregnancy category: NA

US FDA pregnancy category: NA

Thời kỳ mang thai:

Chưa có nghiên cứu, tránh sử dụng cho đối tượng này.

Thời kỳ cho con bú:

Chưa có nghiên cứu, tránh sử dụng cho đối tượng này.

4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):

ADR phổ biến nhất Đỏ mắt; Đau mắt; Mờ mắt.

Đôi lúc có thể gây kích ứng mắt.

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:

Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).

4.8 Tương tác với các thuốc khác:

Tránh sử dụng đồng thời hay ngay sau khi dùng những thuốc nhỏ mắt khác.

4.9 Quá liều và xử trí:

Chưa có báo cáo về quá liều. Nếu xảy ra quá liều cần theo dõi và điều trị triệu chứng.

5. Cơ chế tác dụng của thuốc :

5.1. Dược lực học:

Heximidine : thuốc sát trùng cation nhóm diamidine.

Heximidine là thuốc sát trùng tác động nhẹ diệt Trichomonas, có tác động kìm khuẩn, không diệt khuẩn, bị ức chế một phần bởi các chất hữu cơ.

Cơ chế tác dụng:

Thuốc làm mất tính năng protein enzym , tác động lên thành hoặc nhân của tế bào vi khuẩn.

[XEM TẠI ĐÂY]

5.2. Dược động học:

Thuốc ít hấp thu, chủ yếu có tác dụng tại chỗ.

5.3 Giải thích:

Chưa có thông tin. Đang cập nhật.

5.4 Thay thế thuốc :

Chưa có thông tin. Đang cập nhật.

*Lưu ý:

Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ

Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com

6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:

6.1. Danh mục tá dược:

Nước cất vô khuẩn….

6.2. Tương kỵ :

Không áp dụng.

6.3. Bảo quản:

Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

6.4. Thông tin khác :

Không có.

6.5 Tài liệu tham khảo:

Dược Thư Quốc Gia Việt Nam

Hoặc HDSD Thuốc.