
Fludarabine
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fludarabine phosphate Phân loại: Thuốc chống ung thư. Kháng sinh gây độc tế bào Nhóm pháp

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fludarabine phosphate Phân loại: Thuốc chống ung thư. Kháng sinh gây độc tế bào Nhóm pháp
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Flucytosine Phân loại: Thuốc kháng nấm. Thuốc chống nấm toàn thân. Nhóm pháp lý: Thuốc kê

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Filgrastim Phân loại: Thuốc tạo máu. Yếu tố kích thích tăng trưởng bạch cầu. Nhóm pháp
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ferrous sulfate (Sắt (II) sulfat hay oxalat) Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Nhóm
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ferrous dextran (Sắt dextran hay sắt sucrose) Phân loại: Khoáng chất và chất điện giải. Thuốc

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Febuxostat Phân loại: Thuốc trị gout và rối loạn Uric. Nhóm ức chế xanthine oxidase Nhóm

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Exemestane Phân loại: Thuốc chống ung thư, ức chế aromatase. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ethosuximide Phân loại: Thuốc chống động kinh nhóm sucinimid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ethionamide Phân loại: Thuốc chống lao. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs,
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ether gây mê (Anaesthetic ether) Phân loại: Thuốc gây mê cục bộ. Nhóm pháp lý: Thuốc