
Gadoxetate
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gadoxetate disodium Phân loại: Thuốc cản quang chụp MRI. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gadoxetate disodium Phân loại: Thuốc cản quang chụp MRI. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gadopentetate dimeglumine Phân loại: Thuốc cản quang chụp MRI. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gadobutrol Phân loại: Thuốc dùng trong chẩn đoán. Thuốc cản quang chụp MRI. Nhóm pháp lý:

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fulvestrant Phân loại: Thuốc chống ung thư. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Folic acid (Vitamin B9) Phân loại: Thuốc Vitamins Nhóm B. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Flutamide Phân loại: Thuốc chống ung thư, nhóm kháng androgen. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Flurbiprofen Phân loại: Thuốc nhóm NSAIDs. Thuốc mắt. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluorouracil Phân loại: Thuốc chống ung thư, loại chống chuyển hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc kê

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Flunarizine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Thuốc chẹn kênh calci. Nhóm pháp lý: Thuốc kê

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Flumazenil Phân loại: Thuốc giải độc. Chất đối kháng benzodiazepine Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn