Biệt Dược Gốc

Erlotinib – Tarceva

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Erlotinib hydrochloride Phân loại: Thuốc ức chế kinase, chống ung thư. Nhóm pháp lý: Thuốc kê

Epoetin alfa – Eprex

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Epoetin alfa Phân loại: Thuốc tác động trên máu và hệ thống tạo máu. Nhóm tạo

Epirubicin – Farmorubicina

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Epirubicin HCl Phân loại: Thuốc chống ung thư nhóm anthracyclin. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn

Entecavir – Baraclude

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Entecavir Phân loại: Thuốc kháng virus. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs,

Enoxaparin – Lovenox

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Enoxaparin Phân loại: Thuốc chống đông và làm tan huyết khối, heparin khối lượng phân tử

Enalapril – Renitec

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Enalapril Phân loại: Thuốc nhóm ức chế enzym chuyển angiotensin.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn

Empagliflozin – Jardiance

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Empagliflozin Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm ức chế SGLT-2 Nhóm pháp lý: Thuốc

Eltrombopag – Revolade

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Eltrombopag olamine Phân loại: Thuốc điều trị giảm tiểu cầu. Thuốc tác động trên máu và

Econazole – Gyno Pevaryl Depot

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Econazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc dạng dùng ngoài là Thuốc không

Dydrogesterone – Duphaston

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dydrogesterone Phân loại: Thuốc tác động trên hệ nội tiết – Progestogens(Progestin). Nhóm pháp lý: Thuốc