Indometacin

Indometacin – Mekoindocin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Indometacin (Indomethacine) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc nhỏ mắt và thuốc dùng ngoài là thuốc không kê đơn (OTC – Over the counter drug) , dạng bào chế khác là Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, […]

Indometacin – Mekoindocin Đọc thêm »

Indometacin – Indometacin Nam Hà

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Indometacin (Indomethacine) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc nhỏ mắt và thuốc dùng ngoài là thuốc không kê đơn (OTC – Over the counter drug) , dạng bào chế khác là Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs,

Indometacin – Indometacin Nam Hà Đọc thêm »

Indometacin – Indocollyre

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Indometacin (Indomethacine) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc nhỏ mắt và thuốc dùng ngoài là thuốc không kê đơn (OTC – Over the counter drug) , dạng bào chế khác là Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs,

Indometacin – Indocollyre Đọc thêm »

Indometacin – Axomecin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Indometacin (Indomethacine) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc nhỏ mắt và thuốc dùng ngoài là thuốc không kê đơn (OTC – Over the counter drug) , dạng bào chế khác là Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs,

Indometacin – Axomecin Đọc thêm »

Indometacin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Indometacin Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Dạng uống là Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Dạng dùng ngoài, nhỏ mắt là thuốc không kê đơn OTC (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical):

Indometacin Đọc thêm »