Fluorouracil

Fluorouracil – UracilSBK

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluorouracil Phân loại: Thuốc chống ung thư, loại chống chuyển hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC02. Biệt dược gốc: Biệt dược: UracilSBK Hãng sản xuất : Công ty cổ […]

Fluorouracil – UracilSBK Đọc thêm »

Fluorouracil – Oncofluor

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluorouracil Phân loại: Thuốc chống ung thư, loại chống chuyển hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Oncofluor Hãng sản xuất : United Biotech (P)

Fluorouracil – Oncofluor Đọc thêm »

Fluorouracil – Kuptoral

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluorouracil Phân loại: Thuốc chống ung thư, loại chống chuyển hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Kuptoral Hãng sản xuất : Korea United Pharm.

Fluorouracil – Kuptoral Đọc thêm »

Fluorouracil – Fluorouracil Ebewe

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluorouracil Phân loại: Thuốc chống ung thư, loại chống chuyển hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC02. Biệt dược gốc: Biệt dược: 5-Fluorouracil “Ebewe” Hãng sản xuất : Ebewe Pharma

Fluorouracil – Fluorouracil Ebewe Đọc thêm »

Fluorouracil – Fivoflu

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluorouracil Phân loại: Thuốc chống ung thư, loại chống chuyển hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Fivoflu Hãng sản xuất : Fresenius Kabi Oncology

Fluorouracil – Fivoflu Đọc thêm »

Fluorouracil – Biluracil/Fludacil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluorouracil Phân loại: Thuốc chống ung thư, loại chống chuyển hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Biluracil , Fludacil Hãng sản xuất : Công

Fluorouracil – Biluracil/Fludacil Đọc thêm »

Fluorouracil (5-FU)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluorouracil Phân loại: Thuốc chống ung thư, loại chống chuyển hóa. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01BC02. Brand name: Generic : Adrucil, Biluracil 1g,Biluracil 250,Biluracil 500,Fludacil 250,Fludacil 500,Fluorouracil 250 mg/

Fluorouracil (5-FU) Đọc thêm »