Dimenhydrinate

Dimenhydrinate – Vomina

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dimenhydrinate Phân loại: Thuốc kháng histamin H1, thế hệ thứ nhất. Nhóm pháp lý: đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine); đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical […]

Dimenhydrinate – Vomina Đọc thêm »

Dimenhydrinate – Stunarizin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dimenhydrinate Phân loại: Thuốc kháng histamin H1, thế hệ thứ nhất. Nhóm pháp lý: đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine); đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical

Dimenhydrinate – Stunarizin Đọc thêm »

Dimenhydrinate – Perfectrip

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dimenhydrinate Phân loại: Thuốc kháng histamin H1, thế hệ thứ nhất. Nhóm pháp lý: đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine); đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical

Dimenhydrinate – Perfectrip Đọc thêm »

Dimenhydrinate – Naturimine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dimenhydrinate Phân loại: Thuốc kháng histamin H1, thế hệ thứ nhất. Nhóm pháp lý: đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine); đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical

Dimenhydrinate – Naturimine Đọc thêm »

Dimenhydrinate – Momvina

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dimenhydrinate Phân loại: Thuốc kháng histamin H1, thế hệ thứ nhất. Nhóm pháp lý: đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine); đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical

Dimenhydrinate – Momvina Đọc thêm »

Dimenhydrinate – Bestrip

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dimenhydrinate Phân loại: Thuốc kháng histamin H1, thế hệ thứ nhất. Nhóm pháp lý: đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine); đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical

Dimenhydrinate – Bestrip Đọc thêm »

Dimenhydrinate – Apo Dimenhydrinate

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dimenhydrinate Phân loại: Thuốc kháng histamin H1, thế hệ thứ nhất. Nhóm pháp lý: đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine); đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical

Dimenhydrinate – Apo Dimenhydrinate Đọc thêm »

Dimenhydrinate

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dimenhydrinate Phân loại: Thuốc kháng histamin H1, thế hệ thứ nhất. Nhóm pháp lý: đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine); đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical

Dimenhydrinate Đọc thêm »