Dapoxetine

Dapoxetine – Rilixetin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dapoxetine Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G04BX14. Biệt dược gốc: PRILIGY Biệt dược: Rilixetin Hãng sản xuất : […]

Dapoxetine – Rilixetin Đọc thêm »

Dapoxetine – Oxetine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dapoxetine Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G04BX14. Biệt dược gốc: OXETINE Biệt dược: Oxetine Hãng sản xuất :

Dapoxetine – Oxetine Đọc thêm »

Dapoxetine – Duraject

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dapoxetine Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G04BX14. Biệt dược gốc: PRILIGY Biệt dược: Duraject Hãng sản xuất :

Dapoxetine – Duraject Đọc thêm »

Dapoxetine – Priligy

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Priligy Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Priligy (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dapoxetine hydrochloride Phân loại: Thuốc

Dapoxetine – Priligy Đọc thêm »

Dapoxetine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dapoxetine hydrochloride Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G04BX14. Brand name: Priligy 30mg, Priligy 60mg, Generic : Dapoxetine , Duraject –

Dapoxetine Đọc thêm »