Cefradine

Cefradine – Greenfacin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefradine Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB09. Biệt dược gốc: Biệt dược: Greenfacin Hãng sản xuất : Reyoung Pharmaceutical Co. […]

Cefradine – Greenfacin Đọc thêm »

Cefradine – Vaciradin/Cefradin VCP

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefradine Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB09. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cefradin ,Cefradin VCP, Vaciradin, Vaciradin Hãng sản xuất

Cefradine – Vaciradin/Cefradin VCP Đọc thêm »

Cefradine – Spreadin/Cephradine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefradine Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB09. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cephradine, Spreadin Hãng sản xuất : Công ty

Cefradine – Spreadin/Cephradine Đọc thêm »

Cefradine – Nidaref/Fascip

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefradine Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB09. Biệt dược gốc: Biệt dược: Nidaref, Fascip 250 Hãng sản xuất : Công

Cefradine – Nidaref/Fascip Đọc thêm »

Cefradine – Habucef/Newphdin/Philalpil/Statalli

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefradine Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB09. Biệt dược gốc: Biệt dược: Habucef, Newphdin, Philalpil, Statalli Hãng sản xuất :

Cefradine – Habucef/Newphdin/Philalpil/Statalli Đọc thêm »

Cefradine – Midafra

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefradine Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB09. Biệt dược gốc: Biệt dược: Midafra Hãng sản xuất : Công ty cổ

Cefradine – Midafra Đọc thêm »

Cefradine – Faszeen

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefradine Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB09. Biệt dược gốc: Biệt dược: Faszeen Hãng sản xuất : Công ty cổ

Cefradine – Faszeen Đọc thêm »

Cefradine – Fasstest

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefradine Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB09. Biệt dược gốc: Biệt dược: Fasstest Hãng sản xuất : Công ty cổ

Cefradine – Fasstest Đọc thêm »

Cefradine – Doncef/SCD Cefradine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefradine Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB09. Biệt dược gốc: Biệt dược: Doncef,, Doncef inj., SCD Cefradine Hãng sản xuất

Cefradine – Doncef/SCD Cefradine Đọc thêm »