Cefadroxil

Cefadroxil – Medamben

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefadroxil Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB05. Biệt dược gốc: Biệt dược: MEDAMBEN Hãng sản xuất : Medochemie Ltd. – […]

Cefadroxil – Medamben Đọc thêm »

Cefadroxil – Gremoxil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefadroxil Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB05. Biệt dược gốc: Biệt dược: GREMOXIL Hãng sản xuất : Xí nghiệp dược

Cefadroxil – Gremoxil Đọc thêm »

Cefadroxil – Fudaste

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefadroxil Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB05. Biệt dược gốc: Biệt dược: FUDASTE Hãng sản xuất : Công ty cổ

Cefadroxil – Fudaste Đọc thêm »

Cefadroxil – Fonroxil/Ocefacef/Hataroxil-DHT

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefadroxil Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB05. Biệt dược gốc: Biệt dược: FONROXIL, HATAROXIL-DHT, OCEFACEF Hãng sản xuất : Công

Cefadroxil – Fonroxil/Ocefacef/Hataroxil-DHT Đọc thêm »

Cefadroxil – Fimadro

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefadroxil Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB05. Biệt dược gốc: Biệt dược: FIMADRO Hãng sản xuất : Fine Pharmachem. 2.

Cefadroxil – Fimadro Đọc thêm »

Cefadroxil – Fabadroxil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefadroxil Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB05. Biệt dược gốc: Biệt dược: FABADROXIL Hãng sản xuất : Công ty Cổ

Cefadroxil – Fabadroxil Đọc thêm »

Cefadroxil – Euroxil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefadroxil Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB05. Biệt dược gốc: Biệt dược: EUROXIL 500 Hãng sản xuất : Công ty

Cefadroxil – Euroxil Đọc thêm »

Cefadroxil – Droxicef/Cefadroxil EG/Cefadroxil PMP/Droxistad/Pydrocef/Pyfadrox

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefadroxil Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB05. Biệt dược gốc: Biệt dược: CEFADROXIL EG, CEFADROXIL PMP ,DROXICEF, DROXISTAD, PYDROCEF, PYFADROX

Cefadroxil – Droxicef/Cefadroxil EG/Cefadroxil PMP/Droxistad/Pydrocef/Pyfadrox Đọc thêm »

Cefadroxil – Drofaxin/Tenadroxil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cefadroxil Phân loại: Thuốc kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ 1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DB05. Biệt dược gốc: Biệt dược: DROFAXIN, TENADROXIL Hãng sản xuất : Công ty

Cefadroxil – Drofaxin/Tenadroxil Đọc thêm »