Carboplatin

Carboplatin – Neoplatin Inj

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carboplatin Phân loại: Thuốc chống ung thư, hợp chất có platin.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XA02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Neoplatin Inj Hãng sản xuất : Boryung Pharmaceutical […]

Carboplatin – Neoplatin Inj Đọc thêm »

Carboplatin – Carbotenol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carboplatin Phân loại: Thuốc chống ung thư, hợp chất có platin.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XA02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Carbotenol Hãng sản xuất : Korea United Pharm.

Carboplatin – Carbotenol Đọc thêm »

Carboplatin – Bocartin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carboplatin Phân loại: Thuốc chống ung thư, hợp chất có platin.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XA02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Bocartin Hãng sản xuất : Công ty cổ

Carboplatin – Bocartin Đọc thêm »

Carboplatin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Carboplatin Phân loại: Thuốc chống ung thư, hợp chất có platin.. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XA02. Brand name: . Generic : Carboplatin, Neoplatin Inj 150mg/15ml; 450mg/45ml, Bocartin 150,Bocartin 50,Eurocristin 150mg,Eurocristin 450mg,Carboplatin

Carboplatin Đọc thêm »