Polytar – Polytar bar/Polytar Liquid

Thuốc Polytar Bar, Polytar Liquid là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Polytar Bar, Polytar Liquid (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)

1. Tên hoạt chất và biệt dược:

Hoạt chất : Polytar

Phân loại: Thuốc da liễu.

Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs)

Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D05AA.

Biệt dược gốc:

Biệt dược: Polytar Bar, Polytar Liquid

Hãng sản xuất : Manufacturing Services & Trade Corporation

2. Dạng bào chế – Hàm lượng:

Dạng thuốc và hàm lượng

Dạng bánh Polytar Bar 1% : 100 g,

Dầu gội Polytar Liquid 1% : chai 150 mL,

Thuốc tham khảo:

POLYTAR BAR
Mỗi bánh xà phòng có chứa:
Polytar …………………………. 1%
Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1)

POLYTAR LIQUID
Mỗi chai dầu gội có chứa:
Polytar …………………………. 1%
Tá dược …………………………. vừa đủ (Xem mục 6.1)

3. Video by Pharmog:

[VIDEO DƯỢC LÝ]

————————————————

► Kịch Bản: PharmogTeam

► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog

► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/

► Group : Hội những người mê dược lý

► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/

► Website: pharmog.com

4. Ứng dụng lâm sàng:

4.1. Chỉ định:

Polytar Bar là xà phòng y khoa dùng để điều trị các bệnh về da như vảy nến, viêm da tiết bã, chàm và ngứa da.

Với đặc tính dễ dàng tạo ra bọt hắc ín có tính sát khuẩn nên Polytar Bar có tác dụng làm sạch da và da đầu rất hiệu quả.

4.2. Liều dùng – Cách dùng:

Cách dùng :

Xem phần liều dùng.

Liều dùng:

Dùng thay xà phòng thông thường khác.

Dùng với nước ấm, xát bánh xà phòng Polytar Bar lên vùng da bị bệnh một lượng vừa đủ để tạo nhiều bọt, xoa nhẹ trên da rồi rửa sạch và thấm khô.

Dùng 1-2 lần mỗi ngày hoặc theo chỉ định của bác sĩ.

4.3. Chống chỉ định:

Thuốc chống chỉ định trong trường hợp bệnh nhân bị dị ứng hoặc tăng mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

4.4 Thận trọng:

Chỉ dùng ngoài da. Tránh bôi vào mắt. Nếu xà phòng dính vào mắt, phải rửa thật sạch bằng nước.

Không dùng sản phâm khi quá hạn ghi trên hộp.

Tránh xa tầm tay trẻ em.

Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.

Việc sử dụng sản phẩm này không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Xếp hạng cảnh báo

AU TGA pregnancy category: NA

US FDA pregnancy category: NA

Thời kỳ mang thai:

Không có đề nghị hạn chế sử dụng Polytar Bar trong thời kỳ mang thai và cho con bú.

Thời kỳ cho con bú:

Không có đề nghị hạn chế sử dụng Polytar Bar trong thời kỳ mang thai và cho con bú.

4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):

Tác dụng phụ như ban đỏ, khô da, viêm da tiếp xúc, kích ứng da và phát ban dạng mụn trứng cá rất ít xảy ra, nếu có chỉ ở mức độ nhẹ.

Sản phẩm có chứa hắc ín nên có thể gây kích ứng da, ban đỏ và hiếm khi gây nhạy cảm với ánh nắng.

Bệnh nhân nên ngưng sử dụng và tham khảo ý kiến bác sỹ.

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:

Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).

4.8 Tương tác với các thuốc khác:

Chưa nhận biết có sự tương tác của sản phẩm với thuốc khác hoặc các dạng tương tác khác.

4.9 Quá liều và xử trí:

Polytar Bar chỉ được dùng ngoài da và rửa đi. Không có triệu chứng đặc hiệu do dùng ngoài da quá nhiều sản phẩm này.

Nuốt nhầm sản phẩm này có thể gây buồn nôn và nôn. Cần được xử lý gây nôn, cung cấp nhiều nước và thuốc kháng acid nếu cần.

5. Cơ chế tác dụng của thuốc :

5.1. Dược lực học:

Không có thông tin.

Cơ chế tác dụng:

Polytar (Than đá) ức chế tổng hợp DNA trong da tăng sản ức chế hoạt động phân bào, tổng hợp protein và tái tạo tế bào.

[XEM TẠI ĐÂY]

5.2. Dược động học:

Không có thông tin.

5.3 Giải thích:

Chưa có thông tin. Đang cập nhật.

5.4 Thay thế thuốc :

Chưa có thông tin. Đang cập nhật.

*Lưu ý:

Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ

Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com

6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:

6.1. Danh mục tá dược:

Polyvinylpyrrolidone (PVP-K30), Trisodium N-hydroxyethyl-ethylenediamine triacetate solution 50% (Hampol 120), Perfume KT-2285, Soap chips.

6.2. Tương kỵ :

Không áp dụng.

6.3. Bảo quản:

Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.

6.4. Thông tin khác :

Không có.

6.5 Tài liệu tham khảo:

Dược Thư Quốc Gia Việt Nam

Hoặc HDSD Thuốc.

7. Người đăng tải /Tác giả:

Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.

Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM