1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Cyanocobalamin (Adenosylcobalamin / Hydroxocobalamin / Vitamin B12)
Phân loại: Thuốc Vitamins Nhóm B.
Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine)
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): Cyanocobalamin: B03BA01; Hydroxocobalamin: B03BA03, V03AB33 ; Adenosylcobalamin: B03BA04
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Ivis B12
Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Dung dịch nhỏ mắt 0,02%.
Thuốc tham khảo:
| IVIS B12 | ||
| Mỗi 5ml dung dịch có chứa: | ||
| Cyanocobalamin | …………………………. | 1 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
Hỗ trợ điều trị triệu chứng mỏi mắt do điều tiết.
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng :
Lưu ý:
Không sử dụng nếu dung dịch thuốc đổi màu hoặc vẩn đục.
Không dùng thuốc sau khi mở nắp quá 30 ngày hoặc quá hạn sử dụng.
Để tránh nhiễm khuẩn hay làm hư thuốc, tránh sờ trên nắp và miệng chai, hoặc để mi mắt chạm vào miệng chai.
Đậy kỹ nắp sau mỗi lần sử dụng, không dùng chung chai thuốc với người khác.
Bảo quản chai thuốc trong hộp sau mỗi lần sử dụng.
Liều dùng:
Nhỏ từ 1 đến 2 giọt vào mỗi mắt, dùng 3 – 4 lần/ngày.
Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.
4.3. Chống chỉ định:
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Người đang mang kính sát tròng.
4.4 Thận trọng:
Chưa tìm thấy tài liệu.
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: NA
US FDA pregnancy category: C
Thời kỳ mang thai:
Thuốc dùng được cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú.
Thời kỳ cho con bú:
Thuốc dùng được cho phụ nữ có thai và phụ nữ cho con bú.
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Có thể gây rát tại chỗ hay phản ứng quá mẫn.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Các tác dụng không mong muốn thường nhẹ, tự hết, trừ phản ứng phản vệ. Phải điều trị cấp cứu phản ứng phản vệ bằng tiêm adrenalin, hô hấp nhân tạo, thở oxy.
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Chưa tìm thấy tài liệu.
4.9 Quá liều và xử trí:
Chưa tìm thấy tài liệu.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Ivis B12 là dung dịch dùng nhỏ mắt, có chứa cyanocobalamin (vitamin B12). Ngoài tác dụng tạo máu, bảo vệ tính toàn vẹn của hệ thần kinh, vitamin B12 rất cần thiết trong cơ chế tổng hợp protein của tế bào. Vitamin B12 có khả năng tái tạo các biểu mô nên có tác dụng giúp nhanh chóng liền sẹo trong các trường hợp có tổn thương ở mắt.
Cơ chế tác dụng:
Hai dạng vitamin B12, cyanocobalamin và hydroxocobalamin đều có tác dụng tạo máu. Trong cơ thể người, các cobalamin này tạo thành các coenzym hoạt động là methylcobalamin và 5 – deoxyadenosylcobalamin rất cần thiết cho tế bào sao chép và tăng trưởng. Methylcobalamin rất cần để tạo methionin và dẫn chất là S- adenosylmethionin từ homocystein.
Ngoài ra, khi nồng độ vitamin B12 không đủ sẽ gây ra suy giảm chức năng của một số dạng acid folic cần thiết khác ở trong tế bào. Bất thường huyết học ở các người bệnh thiếu vitamin B12 là do quá trình này. 5 – deoxyadenosylcobalamin rất cần cho sự đồng phân hóa, chuyển L – methylmalonyl CoA thành succinyl CoA. Vitamin B12 rất cần thiết cho tất cả các mô có tốc độ sinh trưởng tế bào mạnh như các mô tạo máu, ruột non, tử cung. Thiếu vitamin B12 cũng gây hủy myelin sợi thần kinh.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Chưa có thông tin.
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Metolose 60SH 4000, acid boric, natri borat, benzalkonium clorid, natri clorid, PEG 400, borneol, acid hydroclorid 1N, nước cất
6.2. Tương kỵ :
Chưa có thông tin.
6.3. Bảo quản:
Nơi khô, nhiệt độ không quá 30oC, tránh ánh sáng.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
Dược Thư Quốc Gia Việt Nam