
Aluminum Hydroxide + Magnesium Hydroxide – Công thức bào chế viên nén
Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Aluminum Hydroxide + Magnesium Hydroxide Phân loại: Thuốc điều trị tăng tiết acid, trào ngược, loét

Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Aluminum Hydroxide + Magnesium Hydroxide Phân loại: Thuốc điều trị tăng tiết acid, trào ngược, loét

Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Allopurinol Phân loại: Thuốc trị gout và rối loạn Uric. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn

Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Albendazole Phân loại: Thuốc kháng kí sinh trùng , trị giun sán. Nhóm pháp lý: Thuốc

Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Aciclovir (Acyclovir). Phân loại: Thuốc kháng virus. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical

Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylsalicylic acid (Aspirin) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS), thuốc ức chế kết tập tiểu

Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Doxycycline Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm tetracyclin. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –

Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Clindamycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Lincosamide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Azithromycin Phân loại: Thuốc kháng sinh, kháng khuẩn nhóm Macrolide. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ampicillin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm beta-lactam, phân nhóm Amino penicilin. Nhóm pháp lý: Thuốc
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Amoxicillin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm beta-lactam, aminopenicilin. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC