A.T.P Mediplantex

Adenosine triphosphate (ATP) – A.T.P Mediplantex

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc A.T.P (Mediplantex)

Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc A.T.P (Mediplantex) (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…)

1. Tên hoạt chất và biệt dược:

Hoạt chất : Adenosine triphosphate (ATP)

Phân loại: Thuốc chống loạn nhịp tim. Thuốc giãn cơ.

Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine)

Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C01EB10.

Biệt dược gốc:

Biệt dược: A.T.P

Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược TW Mediplantex

2. Dạng bào chế – Hàm lượng:

Dạng thuốc và hàm lượng

Viên nén bao phim tan trong ruột 20mg.

Thuốc tham khảo:

A.T.P
Mỗi viên nén có chứa:
Adenosine………………………….20 mg
Tá dược………………………….vừa đủ (Xem mục 6.1)

3. Video by Pharmog:

[VIDEO DƯỢC LÝ]

————————————————

► Kịch Bản: PharmogTeam

► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog

► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/

► Group : Hội những người mê dược lý

► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/

► Website: pharmog.com

4. Ứng dụng lâm sàng:

4.1. Chỉ định:

Thuốc được sử dụng trong điều trị hỗ trợ chứng đau lưng.

4.2. Liều dùng – Cách dùng:

Cách dùng :

Không cắn hoặc nhai vỡ viên thuốc hoặc để viên thuốc tan dần trong khoang miệng.

Liều dùng:

Uống 3 viên/ngày, chia 3 lần.

4.3. Chống chỉ định:

Mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.

4.4 Thận trọng:

Chưa có dữ liệu.

Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.

Chưa có nghiên cứu nào về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng vận hành máy móc, lái tàu xe, người làm việc trên cao và các trường hợp khác. Tuy nhiên cần thận trọng khi sử dụng (Xem mục Tác dụng không mong muốn).

4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

Xếp hạng cảnh báo

AU TGA pregnancy category: B2

US FDA pregnancy category: C

Thời kỳ mang thai:

Chưa có dữ liệu báo cáo về việc sử dụng chế phẩm này cho phụ nữ có thai và cho con bú, cần sử dụng thận trọng và có sự tư vấn của bác sỹ

Thời kỳ cho con bú:

Chưa có dữ liệu báo cáo về việc sử dụng chế phẩm này cho phụ nữ có thai và cho con bú, cần sử dụng thận trọng và có sự tư vấn của bác sỹ

4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):

Đã có báo cáo về triệu chứng buồn nôn và rối loạn nhịp tim khi sử dụng adenosin.

Hiếm gặp: phản ứng dị ứng trên da như: hồng ban và nổi mề đay.

Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:

Ngừng sử dụng thuốc. Với các phản ứng bất lợi nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc. Trường hợp mẫn cảm nặng hoặc phản ứng dị ứng, cần tiến hành điều trị hỗ trợ (giữ thoáng khí và dùng epinephrin, thở oxygen, dùng kháng histamin, corticoid…).

4.8 Tương tác với các thuốc khác:

Chưa có thông tin.

4.9 Quá liều và xử trí:

Chưa có báo cáo, tuy nhiên trong trường hợp quá liều các tác dụng không mong muốn có thể trầm trọng hơn.

5. Cơ chế tác dụng của thuốc :

5.1. Dược lực học:

Nhóm dược lý: Thuốc giãn cơ

Adenosin triphosphat tham gia vào sự chuyển hóa của tế bào cơ và mô thần kinh

Cơ chế tác dụng:

Adenosin là chất chủ vận purin, kích thích chủ yếu trên receptor P1 (trong đó bao gồm receptor adenosin A1 và A2 trên màng tế bào). Tác dụng chống loạn nhịp của adenosin do kích thích thụ thể adenosin A1, làm chậm dẫn truyền thông qua nút nhĩ thất. Tác dụng giãn mạch vành và giãn mạch ngoại vi do kích thích thụ thể adenosin A2. Tiêm tĩnh mạch nhanh adenosin làm chậm sự dẫn truyền qua nút nhĩ thất và làm mất nhịp nhanh kịch phát trên thất do cắt hiện tượng vào lại ở nút nhĩ thất (một khi hiện tượng vào lại đã mất, nhịp nhanh ngừng và nhịp xoang bình thường sẽ phục hồi). Thuốc cũng có ích trong nghiên cứu điện sinh lý học để xác định vị trí của blốc nhĩ thất. Do tác dụng đặc hiệu trên nút nhĩ – thất, adenosin cũng có ích trong chấn đoán phân biệt nhịp nhanh trên thất có phức bộ QRS giãn rộng hay hẹp.

[XEM TẠI ĐÂY]

5.2. Dược động học:

Chưa có thông tin.

5.3 Giải thích:

Chưa có thông tin. Đang cập nhật.

5.4 Thay thế thuốc :

Chưa có thông tin. Đang cập nhật.

*Lưu ý:

Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ

Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com

6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:

6.1. Danh mục tá dược:

Isomalt DC100, Microcrystallin cellulose PH102, magnesi stearat, aerosil, eudragit L100, titan dioxyd, tale, PEG 6000.

6.2. Tương kỵ :

Không áp dụng.

6.3. Bảo quản:

Để thuốc nơi mát 15 – 30 oC. Tránh ánh sáng.

6.4. Thông tin khác :

Không có.

6.5 Tài liệu tham khảo:

HDSD Thuốc A.T.P do Công ty cổ phần dược TW Mediplantex sản xuất (2017).

7. Người đăng tải /Tác giả:

Bài viết được sưu tầm hoặc viết bởi: Bác sĩ nhi khoa – Đỗ Mỹ Linh.

Kiểm duyệt , hiệu đính và đăng tải: PHARMOG TEAM