
Ketoprofen
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ketoprofen Phân loại: Thuốc chống viêm không steroid (NSAID). Nhóm pháp lý:Dạng dùng ngoài là thuốc

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ketoprofen Phân loại: Thuốc chống viêm không steroid (NSAID). Nhóm pháp lý:Dạng dùng ngoài là thuốc

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ketoconazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs,

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ketamine Phân loại: Thuốc gây mê cục bộ đường tiêm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Kanamycin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ivermectin Phân loại: Thuốc kháng kí sinh trùng., thuốc chống giun sán Nhóm pháp lý: Thuốc

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ivabradine Phân loại: Thuốc chống đau thắt ngực Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Itraconazole Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs,

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Isosorbide Mononitrate Phân loại: Thuốc chống đau thắt ngực, . Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Isosorbide dinitrate Phân loại: Thuốc chống đau thắt ngực; Thuốc giãn mạch Nhóm pháp lý: Thuốc

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Isoprenaline (Isoproterenol) Phân loại: Thuốc chủ vận beta adrenergic không chọn lọc, giãn phế quản, cường