
Chymotrypsin (Alpha-chymotrypsin)
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chymotrypsin (Alpha-chymotrypsin) Phân loại: Thuốc enzym thủy phân protein (trợ giúp phẫu thuật).. Nhóm pháp lý:

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chymotrypsin (Alpha-chymotrypsin) Phân loại: Thuốc enzym thủy phân protein (trợ giúp phẫu thuật).. Nhóm pháp lý:

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cholecalciferol (Vitamin D3) Phân loại: Thuốc Vitamins Nhóm D. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chlortalidone Phân loại: Thuốc lợi tiểu. Nhóm Thiazides, giống thiazide Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chlormethine (Mechlorethamine) Phân loại: Thuốc chữa ung thư, loại alkyl hóa, nhóm mustard. Nhóm pháp lý:

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chlorhexidine Phân loại: Thuốc sát khuấn và khử khuấn Nhóm pháp lý: Dạng khác – Thuốc kê
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chlorambucil Phân loại: Thuốc chống ung thư, nhóm alkyl hóa, dẫn chất mù tạc nitrogen (nitrogen

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cytarabine Phân loại: Thuốc chống ung thư, chống chuyển hóa, độc tế bào. Nhóm pháp lý:

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cycloserine Phân loại: Thuốc kháng sinh dẫn xuất Streptomyces Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cyclophosphamide Phân loại: Thuốc chống ung thư. Tác nhân alkyl hóa Nhóm pháp lý: Thuốc kê
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cyclopentolate Phân loại: Thuốc kháng muscarin, nhỏ mắt. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –