Thuốc đơn chất A-Z

Dextran 40

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dextran 40 Phân loại: Thuốc tác động trên máu và hệ thống tạo máu. Thuốc thay

Dextran 1

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dextran 1 Phân loại: Thuốc giải độc. Dextran đơn phân tử có tác dụng ức chế

Desonide

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Desonide Phân loại: Thuốc dùng ngoài Corticosteroid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical

Desferrioxamine (Deferoxamine)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Desferrioxamine (Deferoxamine) Phân loại: Thuốc giải độc do ngộ độc sắt, nhôm. Nhóm pháp lý: Thuốc

Dehydroemetine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dehydroemetine Phân loại: Thuốc kháng KST. Thuốc diệt ký sinh trùng đơn bào. Nhóm pháp lý:

Deferiprone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Deferiprone Phân loại: Thuốc giải độc. Thuốc giải độc do ngộ độc sắt Nhóm pháp lý:

Deferasirox

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Deferasirox Phân loại: Thuốc giải độc. Thuốc trị quá tải sắt mạn tính Nhóm pháp lý:

cấu trúc hóa học của dược chất daunorubicin (daunorubicin chemical)

Daunorubicin, Daunomycin – (Hoạt chất)

Daunorubicin, còn có tên khác là daunomycin, là một loại thuốc hóa trị liệu thuộc nhóm anthracycline aminoglycoside, được sử dụng để điều trị ung thư, như ung thư bạch cầu myeloid , ung thư bạch cầu lymphocytic….

Cấu trúc hóa học của dược chất Dactinomycin (Dactinomycin chemical)

Dactinomycin -(Hoạt chất)

Dactinomycin, còn có tên khác là actinomycin D, là một loại kháng sinh gây độc tế bào và là thuốc hóa trị liệu được sử dụng để điều trị ung thư như u lá nuôi thời kỳ thai nghén ở nữ, u Wilms, Sarcom Kaposi…

cấu trúc hóa học của dược chất dacarbazine (Dacarbazine chemical)

Dacarbazine – (Hoạt chất)

Dacarbazine, còn có tên khác là DimeThyltriazen Imidazole Carboxamide (DTIC), là một loại thuốc hóa trị được sử dụng trong điều trị ung thư hắc tố di căn, các ung thư mô liên kết (sarcom), một số loại ung thư ác tính và u lympho Hodgkin.