
Ibandronate (Ibandronic acid)
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ibandronate (Ibandronic acid) Phân loại: Thuốc ức chế tiêu xương, điều trị loãng xương. Bisphosphonates Nhóm

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ibandronate (Ibandronic acid) Phân loại: Thuốc ức chế tiêu xương, điều trị loãng xương. Bisphosphonates Nhóm

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Infliximab Phân loại: Thuốc chống thấp khớp có cải thiện bệnh trạng (DMARDs). Thuốc ức chế

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Iron Polymaltose – phức hợp sắt (III) hydroxid polymaltose (IPC) Phân loại: Vitamin & khoáng chất

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Itopride hydrochlorid Phân loại: Thuốc chống nôn. Thuốc ức chế Dopamine Nhóm pháp lý: Thuốc kê

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Interferon Gamma -1B, Interferon Gamma Phân loại: Thuốc kháng virus. Điều hòa miễn dịch. Nhóm pháp lý:

Thuốc Mosapride là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Mosapride (Thông tin bao gồm liều dùng,

Thuốc Nicergoline là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Nicergoline (Thông tin bao gồm liều dùng,

Thuốc Nilotinib là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Nilotinib (Thông tin bao gồm liều dùng,

Thuốc Permethrin là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Permethrin (Thông tin bao gồm liều dùng,

Thuốc Tafluprost là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Tafluprost (Thông tin bao gồm liều dùng,