
Fluvoxamine
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluvoxamine maleate Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs) Nhóm pháp

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluvoxamine maleate Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs) Nhóm pháp

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluvastatin Phân loại: Thuốc ức chế HMG-CoA reductase, nhóm statin. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Flurazepam Phân loại: Thuốc chống lo âu , gây ngủ nhóm benzodiazepin. Nhóm pháp lý: Thuốc

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluphenazine Phân loại: Thuốc chống loạn thần nhóm phenothiazin. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluoxetine Phân loại: Thuốc ức chế tái hấp thu serotonin chọn lọc (SSRIs), thuốc chống trầm

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluorometholone Phân loại: Thuốc Corticosteroids. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fluocinolone acetonide Phân loại: Thuốc Corticosteroids. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs,

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Fludrocortisone Phân loại: Thuốc Corticosteroids. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Flucloxacillin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm betalactam, phân nhóm penicillin (bán tống hợp isoxazolyl penicilin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Flecainide Phân loại: Thuốc chống loạn nhịp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical