Ivabradine

Ivabradine – SaVi Ivabradine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ivabradine Phân loại: Thuốc chống đau thắt ngực Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C01EB17. Biệt dược gốc: Procoralan Biệt dược: SaVi Ivabradine Hãng sản xuất : Công ty cổ phần […]

Ivabradine – SaVi Ivabradine Đọc thêm »

Ivabradine – Nisten/Nisten-F

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ivabradine Phân loại: Thuốc chống đau thắt ngực Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C01EB17. Biệt dược gốc: Procoralan Biệt dược: Nisten , Nisten-F Hãng sản xuất : Công ty cổ

Ivabradine – Nisten/Nisten-F Đọc thêm »

Ivabradine – Procoralan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ivabradine Phân loại: Thuốc chống đau thắt ngực Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C01EB17. Brand name: PROCORALAN. Hãng sản xuất : Les Laboratoires Servier Industrie 2. Dạng bào chế –

Ivabradine – Procoralan Đọc thêm »

Ivabradine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ivabradine Phân loại: Thuốc chống đau thắt ngực Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C01EB17. Brand name: Procoralan. Generic : Ivabradine, Ifivab , Nisten, Nisten-F, Aubtin , SaVi Ivabradine , Zalysée,  Ivaswift , Ivabran 2. Dạng bào chế

Ivabradine Đọc thêm »