Indapamide

Indapamide – Dapa-tabs

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Indapamide Phân loại: Thuốc lợi tiểu nhóm thiazides. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C03BA11. Biệt dược gốc: Natrilix SR Biệt dược: Dapa-tabs, Hãng sản xuất : Alphapharm Pty., Ltd. – Australia […]

Indapamide – Dapa-tabs Đọc thêm »

Indapamide – Natrilix SR

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Indapamide Phân loại: Thuốc lợi tiểu nhóm thiazides. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C03BA11. Brand name: NATRILIX SR. Hãng sản xuất : Les Laboratoires Servier Industrie 2. Dạng bào chế

Indapamide – Natrilix SR Đọc thêm »

Indapamide + Perindopril

Thông tin chung của thuốc kết hợp Indapamide + Perindopril Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc kết hợp Indapamide + Perindopril (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất :

Indapamide + Perindopril Đọc thêm »

Amlodipine + Indapamide + Perindopril

Thông tin chung của thuốc kết hợp Amlodipine + Indapamide + Perindopril Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc kết hợp Amlodipine + Indapamide + Perindopril (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt

Amlodipine + Indapamide + Perindopril Đọc thêm »

Indapamide

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Indapamide Phân loại: Thuốc lợi tiểu nhóm thiazides. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C03BA11. Brand name: Natrilix SR. Generic : Indapamide, Diuresin SR; Indapa SR; Indapen; Indatab SR; Inpalix; Lorvas;

Indapamide Đọc thêm »