Griseofulvin

Griseofulvin – Griseofulvin Vidipha

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Griseofulvin Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D01AA08; D01BA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Griseofulvin Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược Phẩm trung […]

Griseofulvin – Griseofulvin Vidipha Đọc thêm »

Griseofulvin – Griseofulvin Mekophar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Griseofulvin Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D01AA08; D01BA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Griseofulvin Hãng sản xuất : Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.

Griseofulvin – Griseofulvin Mekophar Đọc thêm »

Griseofulvin – Gifuldin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Griseofulvin Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D01AA08; D01BA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Gifuldin 500 Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược phẩm

Griseofulvin – Gifuldin Đọc thêm »

Griseofulvin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Griseofulvin Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D01AA08; D01BA01. Brand name: Generic :  Griseofulvin Vidipha, Griseofulvin 500mg, Griseofulvin Mekophar, Griseofulvin 5%, Griseofulvin MKP, Griseofulvin, Gifuldin 500, Glovin Cream 2. Dạng bào chế –

Griseofulvin Đọc thêm »