Flavoxate

Flavoxate – Yspuripax

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Flavoxate Phân loại: Thuốc chống co thắt tiết niệu Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G04BD02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Yspuripax Hãng sản xuất : Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. […]

Flavoxate – Yspuripax Đọc thêm »

Flavoxate – Manduka

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Flavoxate Phân loại: Thuốc chống co thắt tiết niệu Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G04BD02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Manduka Hãng sản xuất : Công ty TNHH Dược phẩm

Flavoxate – Manduka Đọc thêm »

Flavoxate – Gerdnill/Winfla

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Flavoxate Phân loại: Thuốc chống co thắt tiết niệu Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G04BD02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Gerdnill, Winfla Hãng sản xuất : Công ty cổ phần

Flavoxate – Gerdnill/Winfla Đọc thêm »

Flavoxate – Genurin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Flavoxate Phân loại: Thuốc chống co thắt tiết niệu Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G04BD02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Genurin Hãng sản xuất : Recordati Industria Chimica e Farmaceutica

Flavoxate – Genurin Đọc thêm »

Flavoxate – Furixat

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Flavoxate Phân loại: Thuốc chống co thắt tiết niệu Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G04BD02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Furixat Hãng sản xuất : Công ty cổ phần dược

Flavoxate – Furixat Đọc thêm »

Flavoxate – Camoas/Kuzbin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Flavoxate Phân loại: Thuốc chống co thắt tiết niệu Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G04BD02. Biệt dược gốc: Biệt dược: Camoas , Kuzbin Hãng sản xuất : Công ty cổ

Flavoxate – Camoas/Kuzbin Đọc thêm »

Flavoxate

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Flavoxate Phân loại: Thuốc chống co thắt tiết niệu Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G04BD02. Brand name: Generic : Flavoxate, 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và

Flavoxate Đọc thêm »