Famotidine

Famotidine – Vinfadin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Famotidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Thuốc không kê đơn OTC với dạng bào chế ≤ 20mg và bán không quá 14 ngày. Mã ATC (Anatomical Therapeutic […]

Famotidine – Vinfadin Đọc thêm »

Famotidine – SaVi Famotidine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Famotidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Thuốc không kê đơn OTC với dạng bào chế ≤ 20mg và bán không quá 14 ngày. Mã ATC (Anatomical Therapeutic

Famotidine – SaVi Famotidine Đọc thêm »

Famotidine – Quamatel

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Famotidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Thuốc không kê đơn OTC với dạng bào chế ≤ 20mg và bán không quá 14 ngày. Mã ATC (Anatomical Therapeutic

Famotidine – Quamatel Đọc thêm »

Famotidine – Medofadin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Famotidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Thuốc không kê đơn OTC với dạng bào chế ≤ 20mg và bán không quá 14 ngày. Mã ATC (Anatomical Therapeutic

Famotidine – Medofadin Đọc thêm »

Famotidine – Famotidin Vidipha

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Famotidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Thuốc không kê đơn OTC với dạng bào chế ≤ 20mg và bán không quá 14 ngày. Mã ATC (Anatomical Therapeutic

Famotidine – Famotidin Vidipha Đọc thêm »

Famotidine – Famotidin Hataphar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Famotidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Thuốc không kê đơn OTC với dạng bào chế ≤ 20mg và bán không quá 14 ngày. Mã ATC (Anatomical Therapeutic

Famotidine – Famotidin Hataphar Đọc thêm »

Famotidine – Famomed

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Famotidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Thuốc không kê đơn OTC với dạng bào chế ≤ 20mg và bán không quá 14 ngày. Mã ATC (Anatomical Therapeutic

Famotidine – Famomed Đọc thêm »

Famotidine – Faditac

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Famotidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine). Thuốc không kê đơn OTC với dạng bào chế ≤ 20mg và bán không quá 14 ngày. Mã ATC (Anatomical Therapeutic

Famotidine – Faditac Đọc thêm »

Famotidine – A.T Famotidin 40 inj

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Famotidine Phân loại: Thuốc kháng thụ thể histamin H2. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A02BA03. Biệt dược gốc: Biệt dược: A.T Famotidin 40 inj Hãng sản xuất : Công ty

Famotidine – A.T Famotidin 40 inj Đọc thêm »