Ceftibuten

Ceftibuten – Ceftenmax

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftibuten Phân loại: Thuốc kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD14. Biệt dược gốc: CEDAX Biệt dược: Ceftenmax Hãng sản xuất : Công ty TNHH […]

Ceftibuten – Ceftenmax Đọc thêm »

Ceftibuten – Cefbuten

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftibuten Phân loại: Thuốc kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD14. Biệt dược gốc: CEDAX Biệt dược: Cefbuten Hãng sản xuất : Công ty cổ

Ceftibuten – Cefbuten Đọc thêm »

Ceftibuten – Ceditax

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftibuten Phân loại: Thuốc kháng sinh cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD14. Biệt dược gốc: CEDAX Biệt dược: Ceditax Hãng sản xuất : Công ty Cổ

Ceftibuten – Ceditax Đọc thêm »

Ceftibuten – Cedax

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftibuten Phân loại: Thuốc kháng sinh Cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD14. Brand name: CEDAX. Hãng sản xuất : Schering-Plough 2. Dạng bào chế – Hàm

Ceftibuten – Cedax Đọc thêm »

Ceftibuten

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ceftibuten Phân loại: Thuốc kháng sinh Cephalosporin thế hệ 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01DD14. Brand name: Cedax. Generic : Ceftibuten, Ceditax , Cefbuten , Cefidax , Ceftenmax. 2. Dạng

Ceftibuten Đọc thêm »