Ambroxol

Ambroxol – Halixol

. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ambroxol Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB06. Biệt dược gốc: MUCOSOLVAN Biệt dược: HALIXOL Hãng sản xuất : Egis Pharmaceuticals Public Limited […]

Ambroxol – Halixol Đọc thêm »

Ambroxol – Vinka

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ambroxol Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB06. Biệt dược gốc: MUCOSOLVAN Biệt dược: VINKA Hãng sản xuất : Công ty Unison Laboratories

Ambroxol – Vinka Đọc thêm »

Ambroxol – Bilbroxol Syrup

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ambroxol Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB06. Biệt dược gốc: MUCOSOLVAN Biệt dược: BILBROXOL SYRUP Hãng sản xuất : Bilim Ilac Sanayii

Ambroxol – Bilbroxol Syrup Đọc thêm »

Ambroxol – Clobunil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ambroxol Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB06. Biệt dược gốc: MUCOSOLVAN Biệt dược: CLOBUNIL Hãng sản xuất : Công ty cổ phần

Ambroxol – Clobunil Đọc thêm »

Ambroxol – Amxolmuc

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ambroxol Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB06. Biệt dược gốc: MUCOSOLVAN Biệt dược: AMXOLMUC Hãng sản xuất : Công ty cổ phần

Ambroxol – Amxolmuc Đọc thêm »

Ambroxol – Amucap

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ambroxol Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB06. Biệt dược gốc: MUCOSOLVAN Biệt dược: AMUCAP Hãng sản xuất : Công ty TNHH một

Ambroxol – Amucap Đọc thêm »

Ambroxol – Ambroxol Domesco

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ambroxol Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB06. Biệt dược gốc: MUCOSOLVAN Biệt dược: AMBROXOL Hãng sản xuất : Công ty cổ phần

Ambroxol – Ambroxol Domesco Đọc thêm »

Ambroxol – Ambroxol Boston

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ambroxol Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB06. Biệt dược gốc: MUCOSOLVAN Biệt dược: AMBROXOL BOSTON Hãng sản xuất : Công ty Cổ

Ambroxol – Ambroxol Boston Đọc thêm »

Ambroxol – Ambroco

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ambroxol Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB06. Biệt dược gốc: MUCOSOLVAN Biệt dược: AMBROCO Hãng sản xuất : Công ty TNHH United

Ambroxol – Ambroco Đọc thêm »

Ambroxol – Ambixol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ambroxol Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB06. Biệt dược gốc: MUCOSOLVAN Biệt dược: AMBIXOL Hãng sản xuất : Sopharma AD – Bungari

Ambroxol – Ambixol Đọc thêm »