1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Glucose (Dextrose)
Phân loại: Thuốc tăng thể tích máu. Dịch truyền/chất dinh dưỡng.
Nhóm pháp lý: Thuốc đường uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs). Đường dùng khác là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine).
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06B B03, J05A B01, S01A D03.
Biệt dược gốc:
Biệt dược: Dextrose , Glucose
Hãng sản xuất : Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Dung dịch glucose 5%, đẳng trương; dung dịch ưu trương 10%; 20%; 30%; đựng trong ống tiêm trong chai 100 ml, 250 ml, 500 ml.
Thuốc tham khảo:
| DEXTROSE 10% | ||
| Mỗi chai dung dịch 100 ml có chứa: | ||
| Glucose | …………………………. | 10 g |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| DEXTROSE 10% | ||
| Mỗi chai dung dịch 500 ml có chứa: | ||
| Glucose | …………………………. | 50 g |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| DEXTROSE 20% | ||
| Mỗi chai dung dịch 500 ml có chứa: | ||
| Glucose | …………………………. | 100 g |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| DEXTROSE 30% | ||
| Mỗi chai dung dịch 250 ml có chứa: | ||
| Glucose | …………………………. | 75 g |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

| GLUCOSE 5% | ||
| Mỗi chai dung dịch 500 ml có chứa: | ||
| Glucose | …………………………. | 50 g |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |

3. Video by Pharmog:
[VIDEO DƯỢC LÝ]
————————————————
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
4. Ứng dụng lâm sàng:
4.1. Chỉ định:
Cung cấp nước và năng lượng cho cơ thể.
Giải độc trong trường hợp nhiễm khuẩn cấp và mãn, thuốc ngủ, ngộ độc do Cyanide hoặc Carbon dioxide; sốc và trụy tim mạch, viêm gan hoặc xơ gan.
Chất dinh dưỡng trợ lực cho cơ thể trong trường hợp mất máu, mất nước do tiêu chảy, nôn mửa.
Chất dẫn để truyền thuốc vào cơ thể trước, trong và sau phẫu thuật.
Phòng ngừa và điều trị chứng nhiễm Ceton huyết trong các trường hợp suy dinh dưỡng.
Dùng cho chứng giảm Glucose huyết.
4.2. Liều dùng – Cách dùng:
Cách dùng :
Tiêm truyền tĩnh mạch theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
Liều dùng:
Liều dùng thay đổi tùy theo nhu cầu của từng người bệnh.
Phải theo dõi chặt chẽ đường huyết của người bệnh.
Liều Glucose tối đa khuyên dùng là 500 – 800mg/kg thể trọng trong một giờ.
4.3. Chống chỉ định:
Người bệnh không dung nạp được Glucose.
Bệnh tiểu đường (trừ trường hợp bị giảm Glucose huyết)
Tình trạng mất nước nhược trương nếu chưa bù đủ chất điện giải.
Tình trạng thừa nước.
Kali huyết hạ, hôn mê tăng thẩm thấu, nhiễm toan.
Vô niệu, chảy máu trong sọ hoặc trong tuỷ sống, sau cơn tai biến mạch máu não.
4.4 Thận trọng:
Dung dịch ưu trương: Không tiêm dưới da hoặc tiêm bắp (gây hoại tử).
Phải theo dõi đều đặn đường huyết, cân bằng nước và các chất điện giải. Cần bổ sung các chất điện giải nếu cần.
Trước khi pha thêm bất kỳ chất nào vào dung dịch Glucose để truyền cần kiểm tra tính tương hợp.
Không truyền dung dịch Glucose cùng với máu qua một bộ dây truyền vì có thể gây tan huyết hoặc tắc nghẽn.
Truyền kéo dài hoặc nhanh một lượng lớn dung dịch Glucose 30% có thể gây mất nước tế bào do tăng đường huyết
Tác động của thuốc trên người lái xe và vận hành máy móc.
Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.
4.5 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Xếp hạng cảnh báo
AU TGA pregnancy category: Miễn
US FDA pregnancy category: C
Thời kỳ mang thai:
Phụ nữ có thai chỉ dùng khi thật cần thiết.
Thời kỳ cho con bú:
Glucose có thể sử dụng đối với phụ nữ mang thai.
4.6 Tác dụng không mong muốn (ADR):
Tác dụng không mong muốn của thuốc thường gặp như đau tại chỗ tiêm, kích ứng tĩnh mạch, viêm tắc tĩnh mạch.
Có thể xảy ra hiện tượng tăng đường huyết và xuất hiện đường trong nước tiểu trong trường hợp khả năng dung nạp Glucose bị giảm.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
4.7 Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Giảm liều và/hoặc tiêm insulin, nếu đường huyết tăng cao hoặc có đường niệu.
Điều chỉnh cân bằng nước và điện giải.
Điều chỉnh thể tích dịch truyền và tốc độ truyền.
4.8 Tương tác với các thuốc khác:
Để tránh tương tác giữa các thuốc, thông báo cho bác sỹ hoặc dược sỹ về những thuốc đang sử dụng.
4.9 Quá liều và xử trí:
Khi truyền kéo dài hoặc truyền nhanh một lượng lớn DEXTROSE có thể gây mất nước tế bào do tăng đường huyết.
Xử trí quá liều:
Giảm liều và/hoặc tiêm insulin nếu đường huyết tăng cao hoặc có đường niệu.
Điều chỉnh thể tích dịch truyền và tốc độ truyền.
Điều chỉnh cân bằng nước và chất điện giải.
5. Cơ chế tác dụng của thuốc :
5.1. Dược lực học:
Glucose là đường đơn 6 carbon, dùng theo đường uống hoặc tiêm tĩnh mạch để điều trị thiếu hụt đường và dịch. Glucose thường được ưa dùng để cung cấp năng lượng theo đường tiêm cho người bệnh và dùng cùng với các dung dịch điện giải để phòng và điều trị mất nước do tiêu chảy cấp. Glucose còn được sử dụng để điều trị chứng hạ đường huyết.
Cơ chế tác dụng:
Glucose là đường đơn 6 carbon, chế phấm của glucose được dùng để điều trị thiếu hụt glucose và dịch trong cơ thể.
[XEM TẠI ĐÂY]
5.2. Dược động học:
Glucose được hấp thu nhanh chóng theo đường tiêm tĩnh mạch.
Sau khi vào cơ thể, Glucose chuyển hóa thành carbon dioxide và nước đồng thời giải phóng ra năng lượng
5.3 Giải thích:
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
5.4 Thay thế thuốc :
Chưa có thông tin. Đang cập nhật.
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
6. Phần thông tin kèm theo của thuốc:
6.1. Danh mục tá dược:
Nước pha tiêm.
6.2. Tương kỵ :
Trước khi pha thêm bất kỳ một thuốc gì vào dung dịch glucose để truyền phải kiểm tra xem có phù hợp không.
Dung dịch chứa glucose và có pH < 6 có thể gây kết tủa indomethacin.
6.3. Bảo quản:
Chế phấm đóng trong lọ kín, ở nhiệt độ không quá 25 °C. Không đông lạnh.
6.4. Thông tin khác :
Không có.
6.5 Tài liệu tham khảo:
Dược Thư Quốc Gia Việt Nam
Hoặc HDSD Thuốc.