
Dobutamine
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dobutamine Phân loại: Thuốc kích thích hệ Adrenergic; thuốc kích thích tim. Nhóm pháp lý: Thuốc

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dobutamine Phân loại: Thuốc kích thích hệ Adrenergic; thuốc kích thích tim. Nhóm pháp lý: Thuốc

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Disopyramide Phân loại: Thuốc chống loạn nhịp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diphenhydramine Phân loại: đường tiêm là thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dipyridamole Phân loại: Thuốc kháng tiểu cầu, thuốc giãn mạch vành không nitrat. Nhóm pháp lý:

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dinoprostone Phân loại: Thuốc tác động trên tử cung. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dimenhydrinate Phân loại: Thuốc kháng histamin H1, thế hệ thứ nhất. Nhóm pháp lý: đường tiêm

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Diltiazem Phân loại: Thuốc chẹn kênh calcium Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Dihydroergotamine Phân loại: Thuốc chống đau nửa đầu/hủy giao cảm alpha (alpha- adrenolytic).. Nhóm pháp lý:

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Digitoxin Phân loại: Thuốc chống loạn nhịp ,Thuốc Glucosid trợ tim. Nhóm pháp lý: Thuốc kê

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Digoxin Phân loại: Thuốc chống loạn nhịp tim, glycosid trợ tim. Nhóm pháp lý: Thuốc kê