
Heparin
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Heparin Phân loại: Thuốc chống đông và làm tan huyết khối, Heparin và dẫn xuất. Nhóm

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Heparin Phân loại: Thuốc chống đông và làm tan huyết khối, Heparin và dẫn xuất. Nhóm
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Halothane Phân loại: Thuốc mê đường hô hấp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Haloperidol Phân loại: Thuốc chống loạn thân (an thần) thuộc nhóm butyrophenon. Nhóm pháp lý: Thuốc

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Guanethidine Phân loại: Thuốc hạ huyết áp khác Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Guaifenesin (Guaiphenesin hoặc glyceryl guaiacolate) Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý:

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Griseofulvin Phân loại: Thuốc kháng nấm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs,

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Granisetron Phân loại: Thuốc chống nôn, đối kháng thụ thể 5-HT3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Goserelin Phân loại: Hormones tuyến yên. Gonadotropins và các chất tương tự. Nhóm pháp lý: Thuốc

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gonadorelin Phân loại: Hormones tuyến yên – Hormon giải phóng gonadotropin tống hợp. Nhóm pháp lý:

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gomme de sterculia Phân loại: Thuốc nhuận tràng. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –