Gentamicin

Betamethasone + Gentamicin + Miconazole – Betacream-GM

Betacream-GM (Betamethasone + Gentamicin + Miconazole)

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Betacream-GM Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Betacream-GM (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Betamethasone + Gentamicin + Miconazole Phân […]

Betamethasone + Gentamicin + Miconazole – Betacream-GM Đọc thêm »

Betamethasone + Gentamicin

Thông tin chung của thuốc kết hợp Betamethasone + Gentamicin Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc kết hợp Betamethasone + Gentamicin (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất :

Betamethasone + Gentamicin Đọc thêm »

Gentamicin – Sifagen

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gentamicin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06AX07, J01GB03, S01AA11, S02AA14, S03AA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Sifagen Hãng sản xuất : Zhejiang Ruixin

Gentamicin – Sifagen Đọc thêm »

Gentamicin – Gentamicin-Ferein

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gentamicin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06AX07, J01GB03, S01AA11, S02AA14, S03AA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Gentamicin-Ferein Hãng sản xuất : JSC “Brinsalov-A”

Gentamicin – Gentamicin-Ferein Đọc thêm »

Gentamicin – Gentamicin Vidipha

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gentamicin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06AX07, J01GB03, S01AA11, S02AA14, S03AA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Gentamicin 0,3%, Gentamicin Hãng sản xuất :

Gentamicin – Gentamicin Vidipha Đọc thêm »

Gentamicin – Gentamicin Thepharco

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gentamicin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06AX07, J01GB03, S01AA11, S02AA14, S03AA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Gentamicin Injection , Gentamicin , Gentamycin Hãng

Gentamicin – Gentamicin Thepharco Đọc thêm »

Gentamicin – Gentamicin Quapharco

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gentamicin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06AX07, J01GB03, S01AA11, S02AA14, S03AA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Gentamicin 0,3% Hãng sản xuất : Công

Gentamicin – Gentamicin Quapharco Đọc thêm »

Gentamicin – Gentamicin Medipharco

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gentamicin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06AX07, J01GB03, S01AA11, S02AA14, S03AA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Gentamicin 0,3% Hãng sản xuất : Cổ

Gentamicin – Gentamicin Medipharco Đọc thêm »

Gentamicin – Gentamicin Kabi

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Gentamicin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D06AX07, J01GB03, S01AA11, S02AA14, S03AA06. Biệt dược gốc: Biệt dược: Gentamicin Kabi, Gentamicina Solfato Hãng sản xuất

Gentamicin – Gentamicin Kabi Đọc thêm »