Crotamiton

Crotamiton – Stadeurax

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Crotamiton Phân loại: Thuốc diệt ghẻ và trị ngứa, dùng ngoài. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D04AX. Biệt dược gốc: Biệt dược: Stadeurax Hãng sản xuất : Công ty TNHH Liên Doanh […]

Crotamiton – Stadeurax Đọc thêm »

Crotamiton – Eurax

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Crotamiton Phân loại: Thuốc diệt ghẻ và trị ngứa, dùng ngoài. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D04AX. Biệt dược gốc: Biệt dược: Eurax Hãng sản xuất : Novartis Consumer Health S.A 2.

Crotamiton – Eurax Đọc thêm »

Crotamiton – Crotamiton Stada

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Crotamiton Phân loại: Thuốc diệt ghẻ và trị ngứa, dùng ngoài. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D04AX. Biệt dược gốc: Biệt dược: Crotamiton Stada Hãng sản xuất : Công ty LD TNHH

Crotamiton – Crotamiton Stada Đọc thêm »

Crotamiton

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Crotamiton Phân loại: Thuốc diệt ghẻ và trị ngứa, dùng ngoài. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): D04AX. Brand name: Generic : Crotamiton, Azaton; Crotamiton Stada; Moz-Bite, Eurax, Stadeurax 2. Dạng bào chế –

Crotamiton Đọc thêm »