Cisplatin

Cisplatin – Kupunistin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cisplatin Phân loại: Thuốc chống ung thư Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Kupunistin Hãng sản xuất : Korea United Pharm. Inc. 2. Dạng bào […]

Cisplatin – Kupunistin Đọc thêm »

Cisplatin – Cisplatin Ebewe

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cisplatin Phân loại: Thuốc chống ung thư Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cisplatin Ebewe Hãng sản xuất : Ebewe Pharma- Austria 2. Dạng bào

Cisplatin – Cisplatin Ebewe Đọc thêm »

Cisplatin – Cisplatin Bidiphar

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cisplatin Phân loại: Thuốc chống ung thư Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XA01. Biệt dược gốc: Biệt dược: Cisplatin Bidiphar Hãng sản xuất : Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình

Cisplatin – Cisplatin Bidiphar Đọc thêm »

Cisplatin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cisplatin Phân loại: Thuốc chống ung thư Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XA01. Brand name: . Generic : Askyxon ,Cisplatin, Cisplatin “Ebewe”, Cisplatin Bidiphar 10mg/20ml, Cisplaton, DBL Cisplatin Injection 50mg/50ml, Kupunistin, Platosin 2. Dạng bào chế –

Cisplatin Đọc thêm »