Aspirine

Aspirin + Caffeine – Ascarine

Thông tin tờ hướng dẫn sử dụng của thuốc Ascarine Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng của Thuốc Ascarine (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Aspirine + Caffeine Phân loại: […]

Aspirin + Caffeine – Ascarine Đọc thêm »

Aspirin + Caffeine

Thông tin chung của thuốc kết hợp Aspirin + Caffeine Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc kết hợp Aspirin + Caffeine (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất :

Aspirin + Caffeine Đọc thêm »

Aspirine – Aspirin STADA 81

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylsalicylic acid (Aspirin) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS), thuốc ức chế kết tập tiểu cầu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01AC06. Biệt dược gốc: Biệt dược: ASPIRIN STADA

Aspirine – Aspirin STADA 81 Đọc thêm »

Aspirine – Aspirin pH8

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylsalicylic acid (Aspirin) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS), thuốc ức chế kết tập tiểu cầu. Nhóm pháp lý:Dạng uống với chỉ định giảm đau, hạ sốt, chống viêm là thuốc không kê đơn (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01AC06.

Aspirine – Aspirin pH8 Đọc thêm »

Aspirine – Aspirin 81

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylsalicylic acid (Aspirin) Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS), thuốc ức chế kết tập tiểu cầu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01AC06. Biệt dược gốc: Biệt dược: ASPIRIN 81

Aspirine – Aspirin 81 Đọc thêm »