Acetylcysteine

Acetylcysteine – Vacomuc

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylcysteine Phân loại: Thuốc long đờm nhóm tiêu nhày; thuốc giải độc (quá liều paracetamol).. Nhóm pháp lý: Dạng uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Dạng bào chế khác là thuốc kê đơn ETC (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription […]

Acetylcysteine – Vacomuc Đọc thêm »

Acetylcysteine – Acehasan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylcysteine Phân loại: Thuốc long đờm nhóm tiêu nhày; thuốc giải độc (quá liều paracetamol).. Nhóm pháp lý:Dạng uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB01, S01XA08, V03AB23. Biệt dược gốc: Biệt dược: ACEHASAN Hãng

Acetylcysteine – Acehasan Đọc thêm »

Acetylcysteine – Mitux E

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylcysteine Phân loại: Thuốc long đờm nhóm tiêu nhày; thuốc giải độc (quá liều paracetamol).. Nhóm pháp lý:Dạng uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB01, S01XA08, V03AB23. Biệt dược gốc: Biệt dược: MITUX, MITUX

Acetylcysteine – Mitux E Đọc thêm »

Acetylcysteine – Mekomucosol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylcysteine Phân loại: Thuốc long đờm nhóm tiêu nhày; thuốc giải độc (quá liều paracetamol).. Nhóm pháp lý:Dạng uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB01, S01XA08, V03AB23. Biệt dược gốc: Biệt dược: MEKOMUCOSOL Hãng

Acetylcysteine – Mekomucosol Đọc thêm »

Acetylcysteine – Exomuc

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylcysteine Phân loại: Thuốc long đờm nhóm tiêu nhày; thuốc giải độc (quá liều paracetamol).. Nhóm pháp lý:Dạng uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB01, S01XA08, V03AB23. Biệt dược gốc: Biệt dược: EXOMUC Hãng

Acetylcysteine – Exomuc Đọc thêm »

Acetylcysteine – Acetylcystein Stada

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylcysteine Phân loại: Thuốc long đờm nhóm tiêu nhày; thuốc giải độc (quá liều paracetamol).. Nhóm pháp lý:Dạng uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB01, S01XA08, V03AB23. Biệt dược gốc: Biệt dược: ACETYLCYSTEIN STADA

Acetylcysteine – Acetylcystein Stada Đọc thêm »

Acetylcysteine – Acetylcystein Boston

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylcysteine Phân loại: Thuốc long đờm nhóm tiêu nhày; thuốc giải độc (quá liều paracetamol).. Nhóm pháp lý:Dạng uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB01, S01XA08, V03AB23. Biệt dược gốc: Biệt dược: ACETYLCYSTEIN BOSTON

Acetylcysteine – Acetylcystein Boston Đọc thêm »

Acetylcysteine – Acetylcystein 200

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylcysteine Phân loại: Thuốc long đờm nhóm tiêu nhày; thuốc giải độc (quá liều paracetamol).. Nhóm pháp lý:Dạng uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB01, S01XA08, V03AB23. Biệt dược gốc: Biệt dược: ACETYLCYSTEIN 200,

Acetylcysteine – Acetylcystein 200 Đọc thêm »

Acetylcysteine – Acemuc

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylcysteine Phân loại: Thuốc long đờm nhóm tiêu nhày; thuốc giải độc (quá liều paracetamol).. Nhóm pháp lý:Dạng uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB01, S01XA08, V03AB23. Biệt dược gốc: Biệt dược: ACEMUC 100,

Acetylcysteine – Acemuc Đọc thêm »

Acetylcysteine – ACC 200

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetylcysteine Phân loại: Thuốc long đờm nhóm tiêu nhày; thuốc giải độc (quá liều paracetamol).. Nhóm pháp lý:Dạng uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R05CB01, S01XA08, V03AB23. Biệt dược gốc: Biệt dược: ACC 200

Acetylcysteine – ACC 200 Đọc thêm »