Thuốc đơn chất A-Z

Cấu trúc hóa học của dược chất Artesunat (Artesunat chemical)

Artesunate – (Hoạt chất)

Artesunate là một loại thuốc dùng để điều trị bệnh sốt rét và không được sử dụng để phòng ngừa sốt rét. Thuốc được sử dụng dưới dạng tiêm tĩnh mạch phổ biến hơn so với dạng uống trong điều trị sốt rét thể nặng, và thường được sử dụng phối hợp với thuốc amodiaquin, hoặc mefloquin, hoặc sulfadoxin – pyrimethamin tùy theo mức độ kháng thuốc.

Cấu trúc hóa học của dược chất Artemisinin (Artemisinin chemical)

Artemisinin – (Hoạt chất)

Artemisinin là thuốc chống sốt rét, được phân lập từ cây Thanh cao hoa vàng. Thuốc có hiệu quả cao, thậm chí cả với ký sinh trùng sốt rét Plasmodium falciparum đã kháng cloroquin. Khi điều trị sốt rét, Artemisinin nên kết hợp với thuốc khác để tăng hiệu quả điều trị và tránh tái phát.

Cấu trúc hóa học của dược chất Arsenic trioxide (Arsenic trioxide chemical)

Arsenic trioxide – (Hoạt chất)

Arsenic trioxide là một hợp chất vô cơ có công thức As2O3 được sử dụng để điều trị một loại ung thư được gọi là bệnh bạch cầu cấp tính (APL). Nó thường được chỉ định kết hợp với tretinoin. Arsenic trioxide có hàm lượng 1mg/ml và được dùng thông qua đường tiêm truyền tĩnh mạch.

Arginine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Arginine Phân loại: Thuốc chấn đoán chức năng tuyến yên – Thuốc chuyển hoá nội tiết

Anastrozole

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Anastrozole Phân loại: Thuốc chống ung thư, thuốc ức chế aromatase. Nhóm pháp lý: Thuốc kê

Amisulpride

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Amisulpride Phân loại: Thuốc chống loạn thần. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical

Cấu trúc hóa học của dược chất Aldesleukin (Aldesleukin chemical)

Aldesleukin – (Hoạt chất)

Aldesleukin là một loại thuốc gọi là interleukin-2 tái tổ hợp được dùng để điều trị u lympho ác tính hoặc ung thư biểu mô tế bào thận đã di căn sang các bộ phận khác của cơ thể. Nó cũng có thể được dùng để điều trị các loại ung thư hắc tố, bạch cầu cấp thể tuỷ….

Albumin (Human Albumin)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Albumin Phân loại: Thuốc tăng thể tích máu. Thuốc chống tăng bilirubin huyết. Nhóm pháp lý:

Cấu trúc hóa học của dược chất Afatinib (Afatinib chemical)

Afatinib – (Hoạt chất)

Afatinib là một loại thuốc trị ung thư được sử dụng để điều trị ung thư phổi không phải tế bào nhỏ (NSCLC) dương tính với EGFR (thụ thể yếu tố tăng trưởng biểu bì). Afatinib thuộc nhóm thuốc ức chế kinase. Nó là một chất ức chế tyrosine kinase của EGFR. Afatinib giúp ngăn chặn hoặc làm chậm sự phát triển của bệnh ung thư và có thể giúp những người mắc NSCLC dương tính với EGFR sống lâu hơn. Afatinib được Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) phê duyệt vào năm 2013.

Cấu trúc hóa học của dược chất Adipiodone (Adipiodone chemical)

Adipiodone – (Hoạt chất)

Adipiodone (hay còn có tên khác là Iodipamide) là một chất cản quang có thể hòa tan trong nước, thuốc được dùng qua đường tĩnh mạch để chụp túi mật và chụp đường mật.