
Chloramphenicol
1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chloramphenicol Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Phenicol. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chloramphenicol Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm Phenicol. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chloral hydrate Phân loại: Thuốc an thần gây ngủ. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Chenodeoxycholic acid (Chenodiol) Phân loại: Thuốc thông mật, tan sỏi mật. Nhóm pháp lý: Thuốc kê

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cyproterone acetate Phân loại: Thuốc kháng Androgens, Progestin Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cyproheptadine Phân loại: Thuốc kháng histamin H1. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Cromolyn (Sodium Cromoglycate, Cromoglicic acid) Phân loại: Thuốc cải thiện khả năng hít vào, thuốc chống

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Conjugated Estrogens (Estrogen liên hợp) Phân loại: Thuốc tác động trên hệ nội tiết – Estrogen

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Colistin (polymyxin E) hay Colistimethate (là tiền chất của colistin) Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Colchicine Phân loại: Thuốc trị gout và rối loạn Uric. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Codeine phosphate Phân loại: Thuốc giảm đau gây ngủ và giảm ho. Nhóm pháp lý: Thuốc