Almitrine + Raubasine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Almitrine + Raubasine Phân loại: Thuốc giãn mạch. Dạng kết hợp Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): R07AB07. Brand name: Duxil. Generic : Almitrine + Raubasine, Pyducil, Dumazil 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng

Read More »

Altizide + Spironolactone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Altizide + Spironolactone Phân loại: Thuốc lợi tiểu. Dạng kết hợp Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C03EA04. Brand name: Aldactazine. Generic : Altizide + Spironolactone 2. Dạng bào chế Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm

Read More »

Aluminum hydroxide + Atropine sulfate + Calcium carbonate + Magnesium carbonate

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Aluminum hydroxide + Atropine sulfate + Calcium carbonate + Magnesium carbonate Phân loại: Thuốc kháng acid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A02AD01. Brand name: Alumina. Generic : Aluminum hydroxide + Atropine sulfate + Calcium carbonate

Read More »

Aluminum Hydroxide + Magnesium Hydroxide

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Aluminum Hydroxide + Magnesium Hydroxide Phân loại: Thuốc điều trị tăng tiết acid, trào ngược, loét dạ dày. Thuốc kháng acid dạng kết hợp. Nhóm pháp lý: Thuốc không kê đơn OTC Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A02AF02. Brand name: Maalox. Generic : Aluminum Hydroxide + Magnesium Hydroxide 2. Dạng

Read More »

Aluminum hydroxide + Magnesium hydroxide + Simethicone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Aluminum hydroxide + Magnesium hydroxide + Simethicone Phân loại: Thuốc kháng acid. Dạng kết hợp Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A02AF02. Brand name: Varogel, Almasane. Generic : Aluminum hydroxide + Magnesium hydroxide + Simethicone, Grangel,

Read More »

Aluminum oxide + Magnesium hydroxide + Oxethazaine (Oxetacaine)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Aluminum oxide + Magnesium hydroxide + Oxethazaine (Oxetacaine) Phân loại: Thuốc kháng acid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A02AD01. Brand name: Barudon Susp. Generic : Aluminum oxide + Magnesium hydroxide + Oxethazaine, DaewonTrigel Susp, Alxolume

Read More »

Alverine + Simethicone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Alverine + Simethicone Phân loại: Thuốc chống co thắt cơ trơn. Dạng kết hợp Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A03AX58. Brand name: Avarino, Nady-spasmyl, Simacone Generic : Alverine + Simethicone, Meteospasmyl, Newstomaz, 2. Dạng bào

Read More »

Ambroxol + Salbutamol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ambroxol + Salbutamol Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): . Brand name: Olesom S. Generic : Ambroxol + Salbutamol 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc

Read More »

Amino Acid + Glucose + Lipid

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Amino Acid + Glucose + Lipid Phân loại: Thuốc bổ sung dinh dưỡng. Amino acids đường tĩnh mạch dạng kết hợp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B05B A10 Brand name: Kabiven Peripheral, Combilipid MCT Peri

Read More »