Thông tin thuốc từ A đến Z

Các thông tin dưới đây đã được cung cấp để giúp thu hẹp tìm kiếm của bạn về thông tin thuốc cụ thể, được nhắm mục tiêu. Thông tin có sẵn cho cả người tiêu dùng và chuyên gia chăm sóc sức khỏe trên hơn 1000 loại thuốc theo toa và không kê đơn có sẵn.

Abacavir (ABC)

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Abacavir (ABC) Phân loại: Thuốc kháng virus. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J05A F06. Brand name: Ziagen, Kivexa (Abacavir,Lamivudine), Trizivir (Abacavir ,Lamivudine, + Zidovudine), …. Generic : Abacavir (ABC) 2. Dạng bào chế – Hàm

Read More »

Abciximab

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Abciximab Phân loại: Thuốc kháng tiểu cầu. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01AC13. Brand name: ReoPro. Generic : Abciximab 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Thuốc tiêm tĩnh mạch

Read More »

Abiraterone

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Abirateron acetat Phân loại: Thuốc tác động trên hệ nội tiết. Nhóm kháng Androgens Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L02BX03. Brand name:  Zytiga. Generic : Abirateron. 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc

Read More »

Acamprosate

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acamprosate Phân loại: Thuốc cai nghiện rượu Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N07BB03. Brand name: Campral. Generic : Acamprosate 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên nén 333 mg.

Read More »

Acarbose

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acarbose Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm ức chế Alpha-glucosidase Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BF01. Brand name: Glucobay Generic : Acarbose Tablets 50mg,Acarfar,Acarsel,Actidine 100,Actidine 50,Arbosnew 100, Aucabos, Bivicarbo, Bluecose, Dorobay 100 mg,

Read More »

Acebutolol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acebutolol Phân loại: Thuốc Chẹn beta giao cảm (chẹn beta-adrenergic).. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C07AB04 Brand name: Sectral. Generic : Acebutolol, 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng Viên

Read More »

Aceclofenac

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Aceclofenac Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AB16, M02AA25. Brand name:  Clanza cr Generic : Aceclofenac, Arofena,Clanzacr,Speenac CR ,Aceclonac,Alembic Fortafen,Senaphen ,Aceclofenac PMP,Filexi,Diclotol,Aclon,Neo-Nidal,Ciaflam,Kupacen,Najen,Najen,Clof,Acemed Tablets,SaVi Aceclofenac 100,Aceclofenac,H-Vacoxen,Vacoxen,Aceclofenac Stada 100mg,Acenac 100,Intafenac,Aclopsa,Acemarksans 100,Seonac tab, 2.

Read More »

Acemetacine

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acemetacine Phân loại: Thuốc kháng viêm Non-steroid (NSAIDS). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): M01AB11. Brand name: Rantudil forte, Acemetacin STADA. Generic : Acemetacine 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm lượng

Read More »

Acenocoumarol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acenocoumarol Phân loại: Thuốc chống đông máu nhóm kháng vitamin K. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B01AA07. Brand name: Sintrom. Generic : Acenocoumarol, Darius 2. Dạng bào chế – Hàm lượng: Dạng thuốc và hàm

Read More »
Facebook Comments