Thuốc đơn chất A-Z

Cấu trúc hóa học của dược chất Amiodarone (Amiodarone chemical)

Amiodarone – (Hoạt chất)

Amiodarone là một loại thuốc uống điều trị và dự phòng một số bệnh liên quan tới rối loạn nhịp tim. Cụ thể trong chuyên khoa, các rối loạn nhịp này bao gồm nhịp nhanh thất, rung thất, rung nhĩ và nhịp nhanh kịch phát trên thất…..

Cấu trúc hóa học của Aminophylline (Aminophylline chemical)

Aminophylline – (Hoạt chất)

Aminophylline là một hợp chất của theophylline và ethylenediamine theo tỷ lệ 2:1. Đây là thuốc giãn phế quản được sử dụng để ngăn ngừa và điều trị tình trạng khò khè, khó thở và hen suyễn, viêm phế quản mãn tính….

Cấu trúc hóa học của dược chất Axit aminocaproic (Aminocaproic acid chemical)

Aminocaproic acid – (Hoạt chất)

Acid Aminocaproic hay Axit aminocaproic là một dẫn xuất tương tự của axit amin lysine, có tác dụng ức chế tiêu cục máu đông. Axit aminocaproic được dùng theo đường uống hoặc truyền tĩnh mạch để điều trị và dự phòng chảy máu nặng ở người bị bệnh ưa chảy máu, điều trị chảy máu kết hợp với tiêu fibrin quá mức…

Cấu trúc hóa học của dược chất Amilorid (Amiloride chemical)

Amiloride – (Hoạt chất)

Amiloride là một loại thuốc lợi tiểu được sử dụng cùng với các loại thuốc khác để điều trị tăng huyết áp hoặc phù do suy tim hoặc xơ gan. Amiloride được phân vào nhóm thuốc lợi tiểu giữ kali và được dùng bằng đường uống.

Amikacin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Amikacin Phân loại: Thuốc Kháng sinh nhóm aminoglycosid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC –

Ambroxol

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ambroxol Phân loại: Thuốc long đờm và loãng đờm. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC

Cấu trúc hóa học của dược chất Amantadine (Amantadine chemical)

Amantadine – (Hoạt chất)

Amantadine là thuốc thuộc nhóm thuốc gọi là adamantanes, được sử dụng để điều trị các triệu chứng của bệnh Parkinson (một rối loạn của hệ thần kinh gây khó khăn khi vận động, kiểm soát cơ và giữ thăng bằng). Nó cũng được sử dụng để ngăn ngừa và điều trị vi-rút cúm A bằng cách ngăn chặn sự lây lan của vi-rút trong cơ thể.

Alverine citrate

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Alverine citrate Phân loại: Thuốc chống co thắt cơ trơn không kháng cholinergic. Nhóm pháp lý:

Cấu trúc hóa học của dược chất của Nhôm hydroxid (Aluminium hydroxide chemical)

Aluminium hydroxide (Nhôm hydroxid) – (Hoạt chất)

Aluminium hydroxide hay Nhôm hydroxide, có công thức hóa học là Al(OH)3, là 1 thuốc kháng acid, chất này có khả năng tác dụng với acid HCl dư trong dạ dày để giảm độ acid. Từ đó giúp làm dịu các triệu chứng do tăng acid dạ dày (chứng ợ nóng, ợ chua, đầy bụng khó tiêu do tăng acid), phòng và điều trị loét và chảy máu dạ dày tá tràng…

Aluminium phosphate

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Aluminium phosphate Phân loại: Thuốc kháng acid. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical