Category Archives: Biệt Dược Gốc

Alfuzosin – Xatral

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Alfuzosin Phân loại: Thuốc đối kháng alpha-adrenergic, dùng trong phì đại tuyến tiền liệt lành tính. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G04CA01. Brand name: XATRAL SR; XATRAL XL, XATRAL Hãng […]

Albendazole – Zentel

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Albendazole Phân loại: Thuốc kháng kí sinh trùng , trị giun sán. Nhóm pháp lý:Dạng đường uống – Thuốc không kê đơn OTC (Over the counter drugs)  Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): P02CA03. Brand name: ZENTEL. Hãng sản xuất : GlaxoSmithKline 2. Dạng bào chế […]

Afatinib – Giotrif

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Afatinib Phân loại: Thuốc chống ung thư. Thuốc ức chế men Tyinine kinase Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L01XE13. Brand name: GILOTRIF. Hãng sản xuất : Boehringer Ingelheim 2. Dạng […]

Adalimumab – Humira

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Adalimumab Phân loại: Thuốc ức chế miễn dịch, chất ức chế yếu tố hoại tử u alpha (TNF-α). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L04AB04. Brand name: HUMIRA. Hãng sản xuất […]

Amino Acid – Morihepamin

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Amino Acid Phân loại: Thuốc tác động lên máu, dịch truyền bù thể tích và dinh dưỡng. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B05B A10. Brand name: MORIHEPAMIN. Hãng sản xuất : Ajinomoto […]

Acid Amine – Aminoplasmal.BBraun

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acid Amine Phân loại: Thuốc tác động lên máu, dịch truyền bù thể tích và dinh dưỡng. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): B05B A10. Brand name: AMINOPLASMAL.BBRAUN. Hãng sản xuất […]

Acetyl Leucine – Tanganil

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acetyl-DL-leucine Phân loại: Thuốc chống nôn , thuốc điều trị chóng mặt. Nhóm pháp lý: Dạng uống là thuốc không kê đơn OTC – (Over the counter drugs) Dạng bào chế khác là thuốc kê đơn ETC (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã […]

Acarbose – Glucobay

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Acarbose Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Nhóm ức chế Alpha-glucosidase Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BF01. Brand name: GLUCOBAY Hãng sản xuất : Bayer Pharma AG. 2. Dạng […]

Abiraterone – Zytiga

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Abirateron acetat Phân loại: Thuốc tác động trên hệ nội tiết. Nhóm kháng Androgens Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L02BX03. Brand name: ZYTIGA. Hãng sản xuất : Janssen-Cilag. 2. Dạng […]

error: Content is protected !!