Category Archives: Biệt Dược Gốc

Metformin + Vildagliptin – Galvus Met

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Metformin + Vildagliptin Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường. Dạng kết hợp Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BD08. Brand name: GALVUS MET. Hãng sản xuất : Novartis Pharma 2. […]

Vildagliptin – Galvus

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Vildagliptin Phân loại: Thuốc điều trị tiểu đường . Nhóm ức chế Dipeptidyl peptidase 4 (DPP4I). Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A10BH02. Brand name: GALVUS. Hãng sản xuất : Novartis […]

Varenicline – Champix

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Varenicline Phân loại: Thuốc cai nghiện thuốc lá Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): N07BA03. Brand name: CHAMPIX. Hãng sản xuất : Pfizer Manufacturing Deutschland GmbH 2. Dạng bào chế – […]

Vardenafil – Levitra

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Vardenafil Phân loại: Thuốc giãn mạch, Thuốc điều trị rối loạn cương dương Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): G04BE09. Brand name: LEVITRA. Hãng sản xuất : Bayer Pharma AG 2. […]

Hydrochlorothiazide + Valsartan – Co Diovan

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Hydrochlorothiazide + Valsartan Phân loại: Thuốc chống tăng huyết áp dạng kết hợp. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C09DA03. Brand name: CO-DIOVAN. Hãng sản xuất : Novartis Pharma 2. Dạng […]

Valsartan – Diovan

Thuốc Diovan là thuốc gì ? Dưới đây là nội dung tờ hướng dẫn sử dụng gốc của Thuốc Diovan (Thông tin bao gồm liều dùng, cách dùng, chỉ định, chống chỉ định, thận trọng, dược lý…) 1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Valsartan Phân loại: Thuốc Đối kháng thụ thể […]

Valganciclovir – Valcyte

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Valganciclovir Phân loại: Thuốc kháng virus. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J05AB11, J05AB14. Brand name: VALCYTE. Hãng sản xuất : Hoffmann – La Roche 2. Dạng bào chế – Hàm […]

Ustekinumab – Stelara

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Ustekinumab Phân loại: Thuốc ức chế miễn dịch, ức chế interleukin. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): L04AC05. Brand name: STELARA. Hãng sản xuất : Baxter / Cilag AG 2. Dạng […]

Trimetazidine – Vastarel

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Trimetazidin Phân loại: Thuốc chống đau thắt ngực. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): C01EB15. Brand name: VASTAREL Hãng sản xuất : Servier; 2. Dạng bào chế Hàm lượng: Dạng thuốc […]

Trimebutine – Debridat

1. Tên hoạt chất và biệt dược: Hoạt chất : Trimebutin maleat Phân loại: Thuốc điều trị rối loạn chức năng đường tiêu hóa;. nhóm kháng cholinergic tổng hợp, ester với amin bậc 3. Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine) Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): A03AA05. […]

error: Content is protected !!